TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính toán tiếng Anh là gì?

"tính toán" trong tiếng Anh là calculate (động từ), calculation (danh từ), figure (nội động từ).

calculate Động từ

UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/

Nghĩa: Tính, tính toán.

  • They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
  • Let's learn how to calculate.Hãy cùng học cách tính toán nào.

Xem đầy đủ từ "calculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculation Danh từ

UK/ˌkælkjuˈleɪʃn̩/US/ˌkælkjəˈleɪʃn̩/

Nghĩa: tính toán

  • Computers make calculations.Máy tính tính toán.
  • to make a calculationtính toán

Xem đầy đủ từ "calculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure Nội động từ

UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡɚ/

Nghĩa: Tính toán.

  • to figure out at 45dtính ra là 45 đồng

Xem đầy đủ từ "figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon Động từ

UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/

Nghĩa: tính toán

Xem đầy đủ từ "reckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compute Động từ

UK/kəmˈpjuːt/US/kəmˈpjut/

Nghĩa: Tính toán, ước tính.

Xem đầy đủ từ "compute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cipher Nội động từ

UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/

Nghĩa: Tính toán.

Xem đầy đủ từ "cipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure out Cụm động từ

Nghĩa: Tính toán.

Xem đầy đủ từ "figure out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envy

UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/

Xem đầy đủ từ "envy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrive Động từ

UK/kənˈtɹaɪv/US/kənˈtɹaɪv/

Nghĩa: Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.

Xem đầy đủ từ "contrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figure on Cụm động từ

Nghĩa: Tính toán.

Xem đầy đủ từ "figure on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computation Danh từ

UK/ˌkɒmpjʊˈteɪʃn̩/US/ˌkɑmpjʊˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự tính toán, sự ước tính.

  • Machine learning demands a lot of computation.Học máy yêu cầu rất nhiều sức mạnh tính toán.
  • at the lowest computationtheo sự ước tính thấp nhất

Xem đầy đủ từ "computation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Danh từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Sự tính toán.

  • to cast accounttính toán

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computing Danh từ

UK/kəmˈpjuːtɪŋ/US/kəmˈpjuːtɪŋ/

Nghĩa: Điện toán; tính toán; máy điện toán.

Xem đầy đủ từ "computing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accounting Danh từ

UK/əˈkaʊn.tɪŋ/US/əˈkaʊn.tɪŋ/

Nghĩa: Sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách).

Xem đầy đủ từ "accounting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckoning Danh từ

UK/ˈɹɛkənɪŋ/

Nghĩa: Sự tính, sự đếm, sự tính toán.

  • by my reckoningtheo sự tính toán của tôi
  • to be good at reckoningtính đúng

Xem đầy đủ từ "reckoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working-out Danh từ

US/ˈwɜː.kiɳ.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả.

Xem đầy đủ từ "working-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính toán tiếng Anh là gì?

"tính toán" trong tiếng Anh là calculate (động từ), calculation (danh từ), figure (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.