Tôn sùng tiếng Anh là gì?
"tôn sùng" trong tiếng Anh là idolise (ngoại động từ), worship (ngoại động từ), obeisant (tính từ).
idolise Ngoại động từ
Nghĩa: Thần tượng hoá, tôn sùng.
worship Ngoại động từ
UK/ˈwɜː.ʃɪp/US/ˈwɝ.ʃɪp/
Nghĩa: Tôn kính, suy tôn, tôn sùng.
- In ancient times cats were worshiped as gods; they have not forgotten this.Trong thời kỳ cổ đại, loài mèo được tôn sùng như các vị thần; chúng chưa quên điều này.
- to win worshipđược tôn kính, được tôn sùng
obeisant Tính từ
Nghĩa: Tôn kính, tôn sùng.
bless Ngoại động từ
UK/blɛs/US/blɛs/
Nghĩa: Tôn sùng.
adore Ngoại động từ
UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/
Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái, tôn thờ.
revere
UK/ɹɪˈvɪə(ɹ)/US/ɹɪˈvɪɹ/
apotheosize Động từ
US/əˈpɑ.θi.oʊˌsaɪz/
Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái.
deify Ngoại động từ
UK/ˈdeɪ.ɪ.faɪ/US/ˈdiː.ə.faɪ/
Nghĩa: Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.
idolatrise Ngoại động từ
Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.
idolatrize Ngoại động từ
Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.
cult Danh từ
UK/kʌlt/US/kʌlt/
Nghĩa: Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.
- the cult of the individualsự sùng bái cá nhân
- the cult of the monoclesự sính đeo kính một mắt
adoration Danh từ
UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.
adorer Danh từ
US/ə.ˈdɔ.rɜː/
Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ.
apotheosis Danh từ
UK/əˌpɒθ.iːˈəʊ.sɪs/US/əˌpɑ.θiˈoʊ.sɪs/
Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần).
deification Danh từ
US/ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tôn sùng (như thần thánh), sự sùng bái.
idolater Danh từ
US/ˌaɪˈdɑlətəɹ/
Nghĩa: Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).
- to be an idolater of Shakespearelà một người tôn sùng Sếch-xpia
idolatrizer Danh từ
Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng.
idolisation Danh từ
Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.
idolization Danh từ
Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.
obeisance Danh từ
UK/əʊˈbeɪ.səns/US/oʊˈbeɪ.səns/
Nghĩa: Lòng tôn kính, sự tôn sùng.
- to do (make, pay) obeisancetôn kính, tôn sùng
worshiper Danh từ
US/ˈwɜː.ʃə.pɜː/
Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái.
worshipper Danh từ
UK/ˈwɜːʃɪpə/US/ˈwɝʃɪpɚ/
Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái.
blest Ngoại động từ
UK/blɛst/US/blɛst/
Nghĩa: Tôn sùng.
Câu hỏi thường gặp
Tôn sùng tiếng Anh là gì?
"tôn sùng" trong tiếng Anh là idolise (ngoại động từ), worship (ngoại động từ), obeisant (tính từ).