TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tước tiếng Anh là gì?

"tước" trong tiếng Anh là strip (ngoại động từ), expropriate (ngoại động từ), sliverer (danh từ).

strip Ngoại động từ

UK/ˈstɹɪp/US/ˈstɹɪp/

Nghĩa: Tước đoạt; tước (quyền...), cách (chức...).

  • to strip housetước đoạt hết đồ đạc trong nhà
  • to strip someone of his powertước quyền ai, cách chức ai

Xem đầy đủ từ "strip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expropriate Ngoại động từ

UK/ɛksˈpɹəʊpɹi.eɪt/US/ɛksˈpɹəʊpɹi.eɪt/

Nghĩa: Tước, chiếm đoạt (đất đai, tài sản...).

Xem đầy đủ từ "expropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sliverer Danh từ

Nghĩa: Người lạng cá; tước (đay, đai...).

Xem đầy đủ từ "sliverer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

title Danh từ

UK/ˈtaɪ̯.təl/US/ˈtaɪ̯.təl/

Nghĩa: Tước, tước hiệu, danh hiệu.

  • the title of Duketước công

Xem đầy đủ từ "title": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peel

UK/piːl/US/piːl/

Xem đầy đủ từ "peel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparrow

UK/ˈspæɹəʊ/US/ˈspæɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "sparrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revoke

UK/ɹɪˈvəʊk/US/ɹɪˈvoʊk/

Xem đầy đủ từ "revoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flay Ngoại động từ

UK/fleɪ/US/fleɪ/

Nghĩa: Róc, tước, bóc (vỏ...).

Xem đầy đủ từ "flay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shear Động từ

UK/ʃɪə/US/ʃɪɚ/

Nghĩa: Tước, lấy mất.

  • to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
  • to come home shornvề nhà trần như nhộng

Xem đầy đủ từ "shear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oust Ngoại động từ

UK/aʊst/

Nghĩa: Tước, buộc từ nhiệm, buộc từ chức.

Xem đầy đủ từ "oust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curtail Ngoại động từ

UK/kɜːˈteɪl/US/kɚˈteɪl/

Nghĩa: Lấy đi, tước, cướp đi.

  • to curtail someone of his privilegestước đặc quyền của ai

Xem đầy đủ từ "curtail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debar Ngoại động từ

UK/dɪˈbɑː(ɹ)/

Nghĩa: Tước.

  • to debar somebody from votingtước quyền bầu cử của ai
  • to be debarred from one's rightsbị tước hết quyền

Xem đầy đủ từ "debar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mulct Ngoại động từ

UK/mʌlkt/US/mʌlkt/

Nghĩa: Phạt, khấu, tước.

  • to mulct someone of somethingtước của ai cái gì

Xem đầy đủ từ "mulct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridge Ngoại động từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ/US/əˈbɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lấy, tước.

  • to abridge somebody of his rightstước quyền lợi của ai

Xem đầy đủ từ "abridge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forfeiture Danh từ

UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự tước.

  • the forfeiture of soemone's propertysự tước tài sản của người nào

Xem đầy đủ từ "forfeiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expropriation Danh từ

UK/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/US/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...).

Xem đầy đủ từ "expropriation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorn Động từ

UK/ʃɔːn/US/ʃɔɹn/

Nghĩa: Tước, lấy mất.

  • to be shorn of glorybị tướt hết vinh quang
  • to come home shornvề nhà trần như nhộng

Xem đầy đủ từ "shorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraying Danh từ

UK/ˈfɹeɪ.ɪŋ/US/ˈfɹeɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự tước.

Xem đầy đủ từ "fraying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tước tiếng Anh là gì?

"tước" trong tiếng Anh là strip (ngoại động từ), expropriate (ngoại động từ), sliverer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.