TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tắt tiếng Anh là gì?

"tắt" trong tiếng Anh là switch off (động từ), turn-off (cụm động từ), extinct (tính từ).

switch off Động từ

Nghĩa: tắt

  • I switched off the TV.Tôi tắt TV.
  • to switch off the lighttắt đèn

Xem đầy đủ từ "switch off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-off Cụm động từ

US/ˈtɜːn.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắt.

Xem đầy đủ từ "turn-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinct Tính từ

UK/ɪkˈstɪŋkt/US/ɪkˈstɪŋkt/ giọng người thật

Nghĩa: Tắt (lửa, núi lửa...).

Xem đầy đủ từ "extinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Gọn, ngắn, tắt.

  • in shortnói tóm lại
  • he is called Bob for shortngười ta gọi tắt nó là Bóp

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quench Ngoại động từ

UK/kwɛnt͡ʃ/US/kwɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "quench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misfire Nội động từ

US/ˈmɪs.faɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không nổ, tắt (súng, động cơ...).

Xem đầy đủ từ "misfire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out Phó từ

UK/ˈäʊ̯t/US/ˈaʊ̯t/ giọng người thật

Nghĩa: Tắt, không cháy.

  • the fire is outđám cháy tắt
  • to turn out the lighttắt đèn

Xem đầy đủ từ "out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kill Ngoại động từ

UK/ˈkɪl/US/ˈkɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...).

  • the drums kill the stringtiếng trống làm át tiếng đàn dây

Xem đầy đủ từ "kill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead Tính từ

UK/dɛd/US/dɛd/ giọng người thật

Nghĩa: Tắt, tắt ngấm.

  • dead firelửa tắt
  • dead volcanonúi lửa tắt ngấm

Xem đầy đủ từ "dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappear

UK/dɪsəˈpɪə/US/dɪsəˈpɪɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "disappear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expire Nội động từ

UK/ɪkˈspaɪə(ɹ)/US/ɪkˈspaɪə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...).

Xem đầy đủ từ "expire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

douse Ngoại động từ

UK/daʊs/US/daʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắt (đèn).

Xem đầy đủ từ "douse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put-out

US/ˈpʊt.ˈɑʊt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "put-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut-down

Xem đầy đủ từ "shut-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fade away

Xem đầy đủ từ "fade away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abbreviated

UK/əˈbɹiːvieɪtɪd/US/əˈbɹi.viˌeɪ.tɪd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "abbreviated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tắt tiếng Anh là gì?

"tắt" trong tiếng Anh là switch off (động từ), turn-off (cụm động từ), extinct (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "extinct": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "short": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "out": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kill": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "dead": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disappear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "expire": Ash Phillips, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "put-out": Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu "abbreviated": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.