TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thức tiếng Anh là gì?

"thức" trong tiếng Anh là awake (tính từ), wake up (cụm động từ), be awake (cụm động từ).

awake Tính từ

UK/əˈweɪk/US/əˈweɪk/

Nghĩa: Thức, thức dậy.

  • The teacher doesn’t know whether the kids are sleeping or awake.Cô giáo không biết liệu bọn trẻ đang ngủ hay thức.
  • I stayed awake as long as I could.Tôi thức lâu nhất có thể.

Xem đầy đủ từ "awake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wake up Cụm động từ

UK/ˌweɪk ˈʌp/US/ˌweɪk ˈʌp/

Nghĩa: Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

  • Every morning, I wake up at 7 o'clock.Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ đúng.
  • When Mary woke up, Tom had left.Khi Mary thức dậy, Tom đã rời đi.

Xem đầy đủ từ "wake up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be awake Cụm động từ

Nghĩa: Thức.

  • I was awake most of last night.Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.

Xem đầy đủ từ "be awake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/

Nghĩa: Lối, cách, thức.

  • infinitive moodnguyên mẫu thức
  • imperative moodmệnh lệnh thức

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleepless Tính từ

UK/ˈsliːpləs/US/ˈsliːpləs/

Nghĩa: Thức, không ngủ.

  • a sleepless nightmột đêm không ngủ

Xem đầy đủ từ "sleepless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awaken Tính từ

UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.

  • to lie awakennằm thức, nằm không ngủ
  • to try to keep awakencòn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác

Xem đầy đủ từ "awaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vijnana Danh từ

Nghĩa: Thức.

Xem đầy đủ từ "vijnana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsleeping Tính từ

Nghĩa: Không ngủ, thức, tỉnh.

Xem đầy đủ từ "unsleeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

food

UK/fuːd/US/fuːd/

  • We are in need of some food.Chúng tôi cần một ít thức ăn.

Xem đầy đủ từ "food": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wake

UK/ˈweɪ̯k/US/ˈweɪ̯k/

  • Don't forget to wake me up at 6:30 tomorrow morning.Đừng quên đánh thức tôi dậy vào lúc 6h30 sáng mai.
  • I wake up at seven o'clock every day.Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "wake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch Nội động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Thức, thức đêm.

  • to watch all nightthức suốt đêm

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

article Danh từ

UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/

Nghĩa: Đồ, thức, vật phẩm; hàng.

  • articles of daily necessitynhững thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
  • an article of foodđồ ăn

Xem đầy đủ từ "article": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drink

UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/

Xem đầy đủ từ "drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mode Danh từ

UK/məʊd/US/moʊd/

Nghĩa: Lối, thức.

Xem đầy đủ từ "mode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchful Tính từ

UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/

Nghĩa: Thức, thao thức, không ngủ.

Xem đầy đủ từ "watchful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lidless Tính từ

US/ˈlɪd.ləs/

Nghĩa: Cảnh giác; thức.

Xem đầy đủ từ "lidless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchfully Phó từ

US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/

Nghĩa: Thức, thao thức, không ngủ.

Xem đầy đủ từ "watchfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thức tiếng Anh là gì?

"thức" trong tiếng Anh là awake (tính từ), wake up (cụm động từ), be awake (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.