TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thực chất tiếng Anh là gì?

"thực chất" trong tiếng Anh là intrinsic (tính từ), intrinsically (phó từ), essence (danh từ).

intrinsic Tính từ

UK/ɪnˈtɹɪn.zɪk/US/ɪnˈtɹɪn.zɪk/

Nghĩa: Bản chất, thực chất; bên trong.

  • intrinsic valuegiá trị bên trong; giá trị thực chất

Xem đầy đủ từ "intrinsic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrinsically Phó từ

US/ɪn.ˈtrɪn.zɪ.kəl.li/

Nghĩa: Về bản chất, thực chất.

Xem đầy đủ từ "intrinsically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essence Danh từ

UK/ˈɛsəns/US/ˈɛsəns/

Nghĩa: Bản chất, thực chất.

Xem đầy đủ từ "essence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substance Danh từ

US/ˈsʌbstəns/

Nghĩa: Thực chất, căn bản, bản chất.

  • the substance of religionthực chất của tôn giáo
  • I agree with you in substancetôi đồng ý với anh về căn bản

Xem đầy đủ từ "substance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrinsical Tính từ

Nghĩa: Bản chất, thực chất; bên trong.

  • intrinsic valuegiá trị bên trong; giá trị thực chất

Xem đầy đủ từ "intrinsical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

materiality Danh từ

US/mə.ˌtɪr.i.ˈæ.lə.ti/

Nghĩa: Tính vật chất, tính hữu tình; thực chất.

Xem đầy đủ từ "materiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiddity Danh từ

UK/ˈkwɪdɪti/

Nghĩa: Bản chất, thực chất.

Xem đầy đủ từ "quiddity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

really

UK/ˈɹɪə.li/US/ˈɹɪl.i/

Xem đầy đủ từ "really": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actually

UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/

Xem đầy đủ từ "actually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

material Tính từ

UK/məˈtɪə.ɹi.əl/US/məˈtɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Hữu hình, cụ thể, thực chất.

  • a material beingvật hữu hình

Xem đầy đủ từ "material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amount Danh từ

UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/

Nghĩa: Thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa.

  • this is the amount of what he promisedthực chất lời hứa của hắn là đây

Xem đầy đủ từ "amount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essential Tính từ

UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/

Nghĩa: Bản chất, cốt lõi, cơ bản, thực chất.

  • The essential difference between Sara and me is in our attitude to moneySự khác biết cốt lõi giữa Sara và tôi là thái độ của chúng tôi với tiền bạc

Xem đầy đủ từ "essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effectively Phó từ

UK/ɪˈfɛktɪvli/US/ɪˈfɛktɪvli/

Nghĩa: Thực chất

Xem đầy đủ từ "effectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gist Danh từ

UK/d͡ʒɪst/US/d͡ʒɪst/

Nghĩa: Thực chất, ý chính (của một vấn đề, câu chuyện...).

Xem đầy đủ từ "gist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in fact

UK/ɪnˈfækt/US/ɪnˈfækt/

Xem đầy đủ từ "in fact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypostasis Danh từ

UK/haɪˈpɒstəsɪs/US/haɪˈpɑstəsɪs/

Nghĩa: Thực chất, thực thể.

Xem đầy đủ từ "hypostasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantiality Danh từ

US/səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Tính chất thật, thực chất.

Xem đầy đủ từ "substantiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inwardness Danh từ

Nghĩa: Thực chất.

Xem đầy đủ từ "inwardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thực chất tiếng Anh là gì?

"thực chất" trong tiếng Anh là intrinsic (tính từ), intrinsically (phó từ), essence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.