TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tha thứ tiếng Anh là gì?

"tha thứ" trong tiếng Anh là forgive (nội động từ), pardon (ngoại động từ), excuse (ngoại động từ).

forgive Nội động từ

UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/

Nghĩa: Tha thứ.

  • Forgive and forget.Hãy tha thứ và quên đi.
  • Would you please forgive me?Bạn có thể tha thứ cho tôi được không?

Xem đầy đủ từ "forgive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pardon Ngoại động từ

UK/ˈpɑːdn̩/US/ˈpɑɹdn̩/

Nghĩa: Tha thứ, tha lỗi, xá tội.

  • to ask for pardonxin tha thứ
  • I beg your pardonxin lỗi; xin nhắc lại

Xem đầy đủ từ "pardon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excuse Ngoại động từ

UK/ɪkˈskjuːz/US/ɪksˈkjuz/

Nghĩa: Tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho.

  • excuse me!xin lỗi anh (chị...)
  • excuse my glovestôi không bỏ găng tay ra được xin anh bỏ quá đi cho

Xem đầy đủ từ "excuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerate Ngoại động từ

UK/ˈtɒl.ə.ɹeɪt/US/ˈtɑ.lə.ɹeɪt/

Nghĩa: Tha thứ, khoan thứ.

Xem đầy đủ từ "tolerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condone Ngoại động từ

UK/kənˈdəʊn/US/kənˈdoʊn/

Nghĩa: Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình).

Xem đầy đủ từ "condone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgiven Nội động từ

UK/fəˈɡɪv.n̩/US/fɚˈɡɪv.n̩/

Nghĩa: Tha thứ.

  • Have you forgiven her?Bạn đã tha thứ cho cô ấy chưa?
  • to forgive somebodytha thứ cho ai

Xem đầy đủ từ "forgiven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let off Cụm động từ

Nghĩa: Tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ.

Xem đầy đủ từ "let off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass the sponge over Cụm từ

Nghĩa: Bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm).

Xem đầy đủ từ "pass the sponge over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare Ngoại động từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.

  • to spare someone's lifetha mạng cho ai, tha giết ai
  • to spare someone's feelingskhông chạm đến tình cảm của ai

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlook Ngoại động từ

UK/ˈəʊvəˌlʊk/US/ˈoʊvəɹˌlʊk/

Nghĩa: Bỏ qua, tha thứ.

  • to overlook a faulttha thứ mọi lỗi lầm

Xem đầy đủ từ "overlook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgiveness Danh từ

UK/fəˈɡɪvnəs/US/fɚˈɡɪvnəs/

Nghĩa: Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.

  • to ask for forgivenessxin tha thứ
  • to be full of forgivenesscó lòng khoan dung, dễ tha thứ

Xem đầy đủ từ "forgiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerance Danh từ

UK/ˈtɒl.ə.ɹəns/US/ˈtɑ.lə.ɹəns/

Nghĩa: Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.

  • to show great tolerancetỏ ra khoan dung đạo độ

Xem đầy đủ từ "tolerance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remission Danh từ

UK/ɹɪˈmɪʃ(ə)n/US/ɹəˈmɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tha thứ, sự miễn giảm.

  • the remission of a taxsự miễn thuế

Xem đầy đủ từ "remission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condonation Danh từ

US/ˌkɑːn.də.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tha thứ, sự bỏ qua.

Xem đầy đủ từ "condonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toleration Danh từ

UK/tɒləˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự khoan dung, sự tha thứ.

Xem đầy đủ từ "toleration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remitter Danh từ

UK/ɹɪˈmɪtə(ɹ)/US/ɹɪˈmɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người tha thứ, người xá tội.

Xem đầy đủ từ "remitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgave Nội động từ

US/fɚˈɡeɪv/

Nghĩa: Tha thứ.

  • to forgive somebodytha thứ cho ai

Xem đầy đủ từ "forgave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tha thứ tiếng Anh là gì?

"tha thứ" trong tiếng Anh là forgive (nội động từ), pardon (ngoại động từ), excuse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.