TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiêu chuẩn tiếng Anh là gì?

"tiêu chuẩn" trong tiếng Anh là standard (danh từ), criterion (danh từ), canon (danh từ).

standard Danh từ

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Nghĩa: Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu.

  • Tom sets high standards for himself.Tom tự đặt tiêu chuẩn cao cho cậu ấy.
  • standard metermét tiêu chuẩn

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criterion Danh từ

UK/kɹaɪˈtɪə.ɹi.ən/US/kɹaɪˈtɪɹ.i.ən/

Nghĩa: Tiêu chuẩn.

Xem đầy đủ từ "criterion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canon Danh từ

UK/ˈkæn.ən/US/ˈkæn.ən/

Nghĩa: Tiêu chuẩn.

  • the canons of conducttiêu chuẩn tư cách đạo đức

Xem đầy đủ từ "canon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metric Danh từ

UK/ˈmɛt.ɹɪk/US/ˈmɛt.ɹɪk/

Nghĩa: tiêu chuẩn, thước đo, mêtric

Xem đầy đủ từ "metric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criteria Danh từ

UK/kɹaɪˈtɪə.ɹi.ə/US/kɹaɪˈtɪɹ.i.ə/

Nghĩa: Tiêu chuẩn, chỉ tiêu.

Xem đầy đủ từ "criteria": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benchmark Danh từ

UK/ˈbɛnt͡ʃmɑːk/US/ˈbɛnt͡ʃmɑɹk/

Nghĩa: Tiêu chuẩn, cơ chuẩn; điểm chuẩn, điểm mốc; kiểm chuẩn.

Xem đầy đủ từ "benchmark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normative Tính từ

UK/ˈnɔːmətɪv/US/ˈnoɹmətɪv/

Nghĩa: Tiêu chuẩn.

Xem đầy đủ từ "normative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subnormally Phó từ

Nghĩa: Dưới bình thường; tiêu chuẩn.

Xem đầy đủ từ "subnormally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

test Danh từ

UK/tɛst/US/tɛst/

Nghĩa: Vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh giá.

Xem đầy đủ từ "test": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

value Danh từ

UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/

Nghĩa: Tiêu chuẩn.

  • moral valuestiêu chuẩn đạo đức

Xem đầy đủ từ "value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Mức, tiêu chuẩn, trình độ.

  • below the markdưới tiêu chuẩn, không đạt trình độ
  • up to the markđạt tiêu chuẩn, đạt trình độ

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normal Tính từ

UK/ˈnɔː.məl/US/ˈnoɹ.məl/

Nghĩa: Tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác.

  • normal functionhàm chuẩn tắc

Xem đầy đủ từ "normal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof Danh từ

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Nghĩa: Tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất.

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.

  • the qualification for membershiptiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
  • a doctor's qualificationsnhững văn bằng chứng nhận của một bác sĩ

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touchstone Danh từ

UK/ˈtʌt͡ʃstəʊn/US/ˈtʌt͡ʃstəʊn/

Nghĩa: Tiêu chuẩn.

Xem đầy đủ từ "touchstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plumb-line Danh từ

US/ˈpləm.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Tiêu chuẩn.

Xem đầy đủ từ "plumb-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantling Danh từ

UK/ˈskæntlɪŋ/US/ˈskæntlɪŋ/

Nghĩa: Kích thước, tiêu chuẩn (gỗ, đá để xây dựng, các bộ phận tàu...).

Xem đầy đủ từ "scantling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

normality Danh từ

UK/nɔːˈmæl.ɪ.ti/US/nɔɹˈmæl.ə.ti/

Nghĩa: Tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.

Xem đầy đủ từ "normality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chuẩn tiếng Anh là gì?

"tiêu chuẩn" trong tiếng Anh là standard (danh từ), criterion (danh từ), canon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.