Tiến triển tiếng Anh là gì?
"tiến triển" trong tiếng Anh là progress (nội động từ), evolve (nội động từ), develop (nội động từ).
progress Nội động từ
UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/
Nghĩa: Tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển.
- Have you made any progress?Bạn có tiến triển gì không?
- to progress with one's studieshọc hành tiến bộ
evolve Nội động từ
UK/ɪˈvɒlv/US/ɪˈvɑlv/
Nghĩa: Tiến triển; tiến hoá.
develop Nội động từ
UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/
Nghĩa: Tiến triển.
- the story developed into good endingcâu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
work up Cụm động từ
Nghĩa: Lên dần, tiến triển, tiến dần lên.
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực.
- his scheme did not workkế hoạch của nó thất bại
- it worked like a charmcông việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
jog Nội động từ
UK/d͡ʒɒɡ/US/d͡ʒɑɡ/
Nghĩa: Tiến hành, tiến triển, tiếp tục.
- matters jog alongsự việc vẫn cứ tiến triển
make out Cụm động từ
UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Diễn biến, tiến triển.
- how are things making out?sự việc diễn biến ra sao?
developmental Tính từ
UK/dɪˌvɛləpˈmɛntəl/US/dɪˌvɛləpˈmɛntəl/
Nghĩa: Tiến triển.
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
march Danh từ
UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/
Nghĩa: Sự tiến triển, sự trôi đi.
- the march of eventssự tiến triển của sự việc
- the march of timesự trôi đi của thời gian
process Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/
Nghĩa: Quá trình, sự tiến triển.
- the process of economic rehabilitationquá trình khôi phục kinh tế
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/
Nghĩa: Sự tiến triển.
evolution Danh từ
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tiến triển (tình hình...).
evolutionary Tính từ
UK/ˌiː.vəˈl(j)uː.ʃən.ɹi/US/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ɛɹ.i/
Nghĩa: Sự tiến triển.
stature Danh từ
UK/ˈstæt͡ʃ.ə/US/ˈstæt͡ʃ.ɚ/
Nghĩa: Sự tiến triển; mức phát triển.
progression Danh từ
UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
headway Danh từ
UK/ˈhɛdweɪ/US/ˈhɛdweɪ/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tiến triển.
- to maketiến bộ, tiến tới
evolutional Tính từ
Nghĩa: Sự tiến triển.
evolvement Danh từ
UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự tiến triển; sự tiến hoá.
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
Câu hỏi thường gặp
Tiến triển tiếng Anh là gì?
"tiến triển" trong tiếng Anh là progress (nội động từ), evolve (nội động từ), develop (nội động từ).