TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếp tục tiếng Anh là gì?

"tiếp tục" trong tiếng Anh là continue (động từ), on (phó từ), prosecute (ngoại động từ).

continue Động từ

UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/

Nghĩa: Tiếp tục, làm tiếp.

  • I still continue to learn.Tôi vẫn tiếp tục học hỏi.
  • You must continue to train.Cậu phải tiếp tục luyện tập.

Xem đầy đủ từ "continue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Phó từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên.

  • to read onđọc tiếp
  • it is well on in the nightđêm đã về khuya

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecute Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒsɪkjuːt/US/ˈpɹɒsɪkjuːt/

Nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...).

Xem đầy đủ từ "prosecute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow-up Tính từ

US/ˈfɑː.lə.ˌwəp/

Nghĩa: Tiếp tục, tiếp theo.

Xem đầy đủ từ "follow-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fllow-up Tính từ

Nghĩa: Tiếp tục, tiếp theo.

  • a fllow-up visitcuộc đi thăm tiếp theo (giống như cuộc thăm trước)
  • a fllow-up letterbức thư tiếp theo (có nhắc đến bức thư trước)

Xem đầy đủ từ "fllow-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go on Cụm động từ

Nghĩa: Tiếp tục.

Xem đầy đủ từ "go on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear on Cụm động từ

Nghĩa: Tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận).

Xem đầy đủ từ "wear on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get on with Cụm động từ

Nghĩa: Quay lại, tiếp tục.

Xem đầy đủ từ "get on with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceed Nội động từ

UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/

Nghĩa: Tiếp tục, tiếp diễn; tiếp tục nói.

  • Tom isn't sure how to proceed.Tom không biết chắc sẽ tiếp tục bằng cách nào.
  • the story proceeds as followscâu chuyện tiếp diễn như sau

Xem đầy đủ từ "proceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep on

  • Though she was tired, she kept on working.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.

Xem đầy đủ từ "keep on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Nội động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn.

  • will this fine weather hold?liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pursue Nội động từ

UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/

Nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục.

Xem đầy đủ từ "pursue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jog Nội động từ

UK/d͡ʒɒɡ/US/d͡ʒɑɡ/

Nghĩa: Tiến hành, tiến triển, tiếp tục.

  • matters jog alongsự việc vẫn cứ tiến triển

Xem đầy đủ từ "jog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep up Cụm động từ

Nghĩa: Duy trì, tiếp tục, không bỏ.

  • to keep up a correspondencevẫn cứ tiếp tục thư từ qua lại

Xem đầy đủ từ "keep up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Tiếp tục (một công việc bỏ dở...).

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequel Danh từ

UK/ˈsiːkwəl/US/ˈsiːkwəl/

Nghĩa: Sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...).

  • this book is the sequel to (of) the author's last novelcuốn này là cuốn tiếp theo cuốn tiểu thuyết sau cùng của tác giả

Xem đầy đủ từ "sequel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosecution Danh từ

UK/ˌpɹɒs.ɪˈkjuː.ʃən/US/ˌpɹɑ.sɪˈkju.ʃən/

Nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...).

Xem đầy đủ từ "prosecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuation Danh từ

UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiếp tục, sự làm tiếp.

  • turn to page 137 for the continuation of this articlemở trang 137 để xem tiếp bài này

Xem đầy đủ từ "continuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuance Danh từ

UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/

Nghĩa: Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).

  • during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục

Xem đầy đủ từ "continuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếp tục tiếng Anh là gì?

"tiếp tục" trong tiếng Anh là continue (động từ), on (phó từ), prosecute (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.