TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

To tiếng Anh là gì?

"to" trong tiếng Anh là big (tính từ), large (tính từ), loud (tính từ).

big Tính từ

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/ giọng người thật

Nghĩa: To, lớn.

  • Japan is not as big as Canada.Japan không to bằng Canada.
  • That television is both big and expensive.Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large Tính từ

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Rộng, lớn, to.

  • The bird was half as large as an eagle.Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.
  • a large townmột thành phố lớn

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loud Tính từ

UK/ˈlaʊ̯d/US/ˈlaʊ̯d/ giọng người thật

Nghĩa: To, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng).

  • Please speak louder.Xin hãy nói to hơn.
  • The footsteps keep getting louder.Tiếng bước chân ngày càng to hơn.

Xem đầy đủ từ "loud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unto Giới từ

UK/ˈʌntʊ/US/ˈʌntə/ giọng máy

Nghĩa: (th ca) (xem) to.

Xem đầy đủ từ "unto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerable

UK/kənˈsɪdəɹəbl̩/US/kənˈsɪdəɹəbl̩/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "considerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sizable Tính từ

UK/ˈsaɪzəbəl/US/ˈsaɪzəbəl/ giọng người thật

Nghĩa: To, lớn, có cỡ lớn.

Xem đầy đủ từ "sizable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sizeable Tính từ

Nghĩa: To, lớn, có cỡ lớn.

Xem đầy đủ từ "sizeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beamy Tính từ

UK/ˈbiːmi/US/ˈbiːmi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, rộng (tàu thuỷ).

Xem đầy đủ từ "beamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swingeing Tính từ

UK/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/US/ˈswɪnd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, lớn.

  • swingeing majoritysố đông, đại đa số

Xem đầy đủ từ "swingeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluminous Tính từ

UK/vəˈl(j)uː.mɪ.nəs/US/vəˈlu.mə.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, to tướng.

  • a voluminous parcelmột gói to

Xem đầy đủ từ "voluminous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Tính từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/ giọng người thật

Nghĩa: Lớn, to, dữ dội, kịch liệt.

  • They say we're going to get heavy rain.Bọn họ nói rằng tụi mình sẽ gặp mưa to.
  • heavy stormbão lớn

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Tính từ

UK/θɪk/US/θɪk/ giọng người thật

Nghĩa: To, mập.

  • a thick pipecái ống to

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vastly Phó từ

US/ˈvæstli/ giọng người thật

Nghĩa: Vô cùng, to.

  • to be vastly amusedvô cùng vui thích
  • to be vastly mistakenlầm to

Xem đầy đủ từ "vastly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voluminously Phó từ

US/və.ˈluː.mə.nəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, to tướng.

Xem đầy đủ từ "voluminously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capaciousness Danh từ

US/kə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cỡ rộng; sự to, sự lớn; khả năng chứa được nhiều.

Xem đầy đủ từ "capaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanking Tính từ

US/ˈspeɪ̯ŋkɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: To, thổi mạnh (gió).

Xem đầy đủ từ "spanking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thundering Tính từ

US/ˈθən.dɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To, mạnh, dữ dội, ghê gớm, cực kỳ.

  • a thundering foolmột thằng chí ngu
  • to be in a thundering ragenổi giận đùng đùng

Xem đầy đủ từ "thundering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

To tiếng Anh là gì?

"to" trong tiếng Anh là big (tính từ), large (tính từ), loud (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "big": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "large": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "loud": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "great": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "considerable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sizable": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "heavy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vastly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spanking": Well, girl, look at you!, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.