TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trạng từ tiếng Anh là gì?

"trạng từ" trong tiếng Anh là adverb (danh từ), momentarily (phó từ), victoriously (phó từ).

adverb Danh từ

UK/ˈæd.vɜːb/US/ˈæd.vɜɹb/

Nghĩa: Phó từ, trạng từ.

Xem đầy đủ từ "adverb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momentarily Phó từ

UK/ˈməʊməntəɹəli/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "momentarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victoriously Phó từ

US/vɪk.ˈtoʊr.i.əs.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "victoriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodiously Phó từ

US/mə.ˈloʊ.di.əs.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "melodiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnervingly Phó từ

UK/ˈʌnˈnɜːvɪŋlɪ/US/ˈʌnˈnɜːvɪŋlɪ/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "unnervingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unobtrusively Phó từ

UK/ˌʌn.əbˈtɹuː.sɪv.li/US/ˌʌn.əbˈtɹuː.sɪv.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "unobtrusively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserably Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "miserably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistakenly Phó từ

UK/mɪˈsteɪ.kən.li/US/mɪˈsteɪ.kən.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "mistakenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertically Phó từ

UK/ˈvɜː.tɪ.kl̩i/US/ˈvɝ.tɪ.kəli/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "vertically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuccessfully Phó từ

UK/ˌʌnsəkˈsɛsfəli/US/ˌʌnsəkˈsɛsfəli/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "unsuccessfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modernly Phó từ

US/ˈmɑː.dɜːn.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "modernly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modishly Phó từ

US/ˈmoʊ.dɪʃ.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "modishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monstrously Phó từ

US/ˈmɑːnt.strəs.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "monstrously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morphologically Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "morphologically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movingly Phó từ

US/ˈmuː.viɳ.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "movingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddily Phó từ

US/ˈmə.di.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "muddily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muderously Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "muderously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

musingly Phó từ

US/ˈmjuː.ziɳ.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "musingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noublemanly Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "noublemanly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

objectionably Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "objectionably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliviously Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "obliviously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observingly Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "observingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsolescently Phó từ

UK/ɑbsəlˈɛsəntli/US/ɑbsəlˈɛsəntli/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "obsolescently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinately Phó từ

UK/ˈɒbstɪnətli/US/ˈɑbstɪnətli/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "obstinately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oceanographically Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "oceanographically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

octagonally Phó từ

US/ˈɑːk.tə.ˌɡɑː.nəl.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "octagonally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

octennially Phó từ

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "octennially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ocularly Phó từ

UK/ˈɒk.jə.lə.li/US/ˈɑ.kjə.lɚ.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "ocularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odoriferously Phó từ

US/ˌoʊ.də.ˈrɪ.fə.rəs.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "odoriferously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odorously Phó từ

US/ˈoʊ.də.rəs.li/

Nghĩa: Trạng từ.

Xem đầy đủ từ "odorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trạng từ tiếng Anh là gì?

"trạng từ" trong tiếng Anh là adverb (danh từ), momentarily (phó từ), victoriously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.