Trạng từ tiếng Anh là gì?
"trạng từ" trong tiếng Anh là adverb (danh từ), momentarily (phó từ), victoriously (phó từ).
adverb Danh từ
UK/ˈæd.vɜːb/US/ˈæd.vɜɹb/
Nghĩa: Phó từ, trạng từ.
momentarily Phó từ
UK/ˈməʊməntəɹəli/
Nghĩa: Trạng từ.
victoriously Phó từ
US/vɪk.ˈtoʊr.i.əs.li/
Nghĩa: Trạng từ.
melodiously Phó từ
US/mə.ˈloʊ.di.əs.li/
Nghĩa: Trạng từ.
unnervingly Phó từ
UK/ˈʌnˈnɜːvɪŋlɪ/US/ˈʌnˈnɜːvɪŋlɪ/
Nghĩa: Trạng từ.
unobtrusively Phó từ
UK/ˌʌn.əbˈtɹuː.sɪv.li/US/ˌʌn.əbˈtɹuː.sɪv.li/
Nghĩa: Trạng từ.
miserably Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
mistakenly Phó từ
UK/mɪˈsteɪ.kən.li/US/mɪˈsteɪ.kən.li/
Nghĩa: Trạng từ.
vertically Phó từ
UK/ˈvɜː.tɪ.kl̩i/US/ˈvɝ.tɪ.kəli/
Nghĩa: Trạng từ.
unsuccessfully Phó từ
UK/ˌʌnsəkˈsɛsfəli/US/ˌʌnsəkˈsɛsfəli/
Nghĩa: Trạng từ.
modernly Phó từ
US/ˈmɑː.dɜːn.li/
Nghĩa: Trạng từ.
modishly Phó từ
US/ˈmoʊ.dɪʃ.li/
Nghĩa: Trạng từ.
monstrously Phó từ
US/ˈmɑːnt.strəs.li/
Nghĩa: Trạng từ.
morphologically Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
movingly Phó từ
US/ˈmuː.viɳ.li/
Nghĩa: Trạng từ.
muddily Phó từ
US/ˈmə.di.li/
Nghĩa: Trạng từ.
muderously Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
musingly Phó từ
US/ˈmjuː.ziɳ.li/
Nghĩa: Trạng từ.
noublemanly Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
objectionably Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
obliviously Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
observingly Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
obsolescently Phó từ
UK/ɑbsəlˈɛsəntli/US/ɑbsəlˈɛsəntli/
Nghĩa: Trạng từ.
obstinately Phó từ
UK/ˈɒbstɪnətli/US/ˈɑbstɪnətli/
Nghĩa: Trạng từ.
oceanographically Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
octagonally Phó từ
US/ˈɑːk.tə.ˌɡɑː.nəl.li/
Nghĩa: Trạng từ.
octennially Phó từ
Nghĩa: Trạng từ.
ocularly Phó từ
UK/ˈɒk.jə.lə.li/US/ˈɑ.kjə.lɚ.li/
Nghĩa: Trạng từ.
odoriferously Phó từ
US/ˌoʊ.də.ˈrɪ.fə.rəs.li/
Nghĩa: Trạng từ.
odorously Phó từ
US/ˈoʊ.də.rəs.li/
Nghĩa: Trạng từ.
Câu hỏi thường gặp
Trạng từ tiếng Anh là gì?
"trạng từ" trong tiếng Anh là adverb (danh từ), momentarily (phó từ), victoriously (phó từ).