TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trang hoàng tiếng Anh là gì?

"trang hoàng" trong tiếng Anh là decorate (ngoại động từ), adorn (ngoại động từ), ornament (ngoại động từ).

decorate Ngoại động từ

UK/ˈdɛkəɹeɪt/US/ˈdɛkəɹeɪt/

Nghĩa: Trang hoàng, trang trí.

Xem đầy đủ từ "decorate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorn Ngoại động từ

UK/əˈdɔː(ɹ)n/US/əˈdɔɹn/

Nghĩa: Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.

  • to adorn oneself with jewelstrang điểm bằng châu ngọc
  • to adorn a room with flowerstrang trí căn buồng bằng hoa

Xem đầy đủ từ "adorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornament Ngoại động từ

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/

Nghĩa: Trang hoàng, trang trí.

  • a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "ornament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deck Ngoại động từ

UK/dɛk/US/dɛk/

Nghĩa: Trang hoàng, tô điểm.

  • to deck oneself out with fine jewelstô điểm bằng các đồ trang sức đẹp

Xem đầy đủ từ "deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prank Ngoại động từ

UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/

Nghĩa: Trang sức, trang hoàng, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "prank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedeck Ngoại động từ

UK/bɪˈdɛk/

Nghĩa: Trang hoàng, trang trí; trang điểm.

  • stress bedecked with flagsphố xá trang hoàng cờ xí

Xem đầy đủ từ "bedeck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornately Phó từ

US/ɔr.ˈneɪt.li/

Nghĩa: Trang hoàng, trang trí.

Xem đầy đủ từ "ornately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pink Ngoại động từ

UK/ˈpɪŋk/US/ˈpɪŋk/

Nghĩa: Trang trí, trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "pink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pimp Nội động từ

UK/pɪmp/US/pɪmp/

Nghĩa: Làm đẹp, trang hoàng (đồ vật)

Xem đầy đủ từ "pimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vest Ngoại động từ

UK/vɛst/US/vɛst/

Nghĩa: Mặc áo quần cho; trang hoàng.

  • to vest the altartrang hoàng bàn thờ

Xem đầy đủ từ "vest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garnish Ngoại động từ

UK/ˈɡɑːnɪʃ/US/ˈɡɑɹnɪʃ/

Nghĩa: Trang hoàng, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "garnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoration Danh từ

UK/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/US/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "decoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornamentation Danh từ

US/ˌɔr.nə.mən.ˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang trí.

Xem đầy đủ từ "ornamentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garniture Danh từ

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/

Nghĩa: Sự trang trí, sự trang hoàng.

Xem đầy đủ từ "garniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decking Danh từ

UK/ˈdɛkɪŋ/US/ˈdɛkɪŋ/

Nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang điểm.

Xem đầy đủ từ "decking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trang hoàng tiếng Anh là gì?

"trang hoàng" trong tiếng Anh là decorate (ngoại động từ), adorn (ngoại động từ), ornament (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.