Trong trắng tiếng Anh là gì?
"trong trắng" trong tiếng Anh là immaculate (tính từ), virginal (tính từ), pure (tính từ).
immaculate Tính từ
UK/ɪˈmækjʊlət/US/ɪˈmæk.jʊ.lət/
Nghĩa: Tinh khiết, trong trắng, không vết.
virginal Tính từ
UK/ˈvɜː(ɹ)d͡ʒɪnəl/US/ˈvɜː(ɹ)d͡ʒɪnəl/
Nghĩa: Gái trinh; trinh khiết, trong trắng.
- virginal reservevẻ dè dặt giữ gìn của người gái trinh
pure Tính từ
UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/
Nghĩa: Thanh khiết, thuần khiết; trong trắng, trinh bạch.
- pure consciencelương tâm trong trắng
- a pure girlmột cô gái trinh bạch
chaste Tính từ
UK/t͡ʃeɪst/US/t͡ʃeɪst/
Nghĩa: Trong sạch, trong trắng, minh bạch.
stainless Tính từ
US/ˈsteɪn.ləs/
Nghĩa: Không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi).
chastily Phó từ
Nghĩa: Trong sạch, trong trắng.
clean
UK/kliːn/US/kliːn/
honest Tính từ
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
Nghĩa: Trong trắng, trinh tiết (đàn bà).
purely Phó từ
UK/ˈpjʊəli/US/ˈpjʊɹli/
Nghĩa: Trong, trong sạch; trong trắng.
vestal Tính từ
UK/ˈvɛs.t(ə)l/US/ˈvɛs.t(ə)l/
Nghĩa: Trong trắng, tinh khiết.
unblemished
untarnished
lilies and roses Cụm từ
Nghĩa: (Định ngữ) Trắng ngần, trắng nõn; trong trắng, thanh khiết.
- compliexionnước da trắng ngần
purity Danh từ
UK/ˈpjʊəɹɪti/US/ˈpjʊɹɪti/
Nghĩa: Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.
innocence Danh từ
UK/ˈɪnəsn̩s/US/ˈɪnəsn̩s/
Nghĩa: Tính trong trắng; sự còn trinh.
virginity Danh từ
UK/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/US/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/
Nghĩa: Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.
chastity Danh từ
UK/ˈt͡ʃastɪti/US/ˈt͡ʃæstɪti/
Nghĩa: Sự trong trắng, khiết tịnh, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh.
whiteness Danh từ
UK/ˈwaɪtnəs/US/ˈwaɪtnəs/
Nghĩa: Sự ngây th, sự trong trắng.
ermine Danh từ
UK/ˈɜːmɪn/US/ˈɝmɪn/
Nghĩa: Sự trong trắng.
clean hand Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Sự trong trắng, sự vô tội.
virginhood Danh từ
Nghĩa: Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.
immaculacy Danh từ
Nghĩa: Sự tinh khiết, sự trong trắng.
immaculateness Danh từ
Nghĩa: Sự tinh khiết, sự trong trắng.
innocency Danh từ
UK/ˈɪnəsənsi/US/ˈɪnəsənsi/
Nghĩa: Tính trong trắng; sự còn trinh.
pureness Danh từ
US/ˈpjʊr.nəs/
Nghĩa: Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng.
Câu hỏi thường gặp
Trong trắng tiếng Anh là gì?
"trong trắng" trong tiếng Anh là immaculate (tính từ), virginal (tính từ), pure (tính từ).