Tuần hoàn tiếng Anh là gì?
"tuần hoàn" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), repeating (tính từ), periodically (phó từ).
circulate Nội động từ
UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.
- blood circulates in the bodymáu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
repeating Tính từ
UK/ɹɪˈpiːtɪŋ/US/ɹɪˈpiːtɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Tuần hoàn.
- repeating decimalsố lẻ tuần hoàn
periodically Phó từ
US/ˌpɪr.i.ˈɑː.dɪ.kə.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: tuần hoàn, định kỳ
cyclic Tính từ
UK/ˈsaɪ.klɪk/US/ˈsaɪ.klɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần hoàn, theo chu kỳ.
cyclical Tính từ
UK/ˈsaɪklɪkəl/US/ˈsaɪklɪkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần hoàn, theo chu kỳ.
periodic Tính từ
UK/ˌpɪɹiˈɒdɪk/US/ˌpɪɹiˈɑdɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Tuần hoàn.
- How come kids have to memorize the periodic table, but nobody ever teaches them about financial planning?Thế quái nào mà bọn trẻ phải học thuộc bảng tuần hoàn nhưng không ai dạy chúng lên kế hoạch tài chính cơ chứ?
- Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr.Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật
circulatory
UK/ˈsɜːk(j)uːlətəɹi/US/ˈsɝkjələˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt
periodical Tính từ
UK/ˌpɪəɹiˈɒdɪkl̩/US/ˌpɪɹiˈɑdɪkl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Tuần hoàn.
- periodical lawđịnh luật tuần hoàn
- periodical tablebảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
circle Danh từ
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tuần hoàn.
- the circle of the seasonssự tuần hoàn của các mùa
round Danh từ
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/ giọng người thật
Nghĩa: Vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ.
- the earth's yearly roundsự quay vòng hằng năm của trái đất
- the daily roundcông việc lập đi lập lại hằng ngày
vicissitude Danh từ
UK/vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/US/vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/ giọng người thật
Nghĩa: (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn.
- the vicissitude of seasonssự tuần hoàn của các mùa
periodicity Danh từ
US/ˌpɪr.i.ə.ˈdɪ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính tuần hoàn.
circulating Tính từ
US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần hoàn; lưu thông.
cycling
UK/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/US/ˈsaɪk(ə)lɪŋ/ giọng người thật
recurring Tính từ
UK/ɹɪˈkɜːɹɪŋ/US/ɹɪˈkɝɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Tuần hoàn.
- recurring decimalsố thập phân hoàn toàn
revolving
US/rɪ.ˈvɑːl.viɳ/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Tuần hoàn tiếng Anh là gì?
"tuần hoàn" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), repeating (tính từ), periodically (phó từ).