TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyệt vời tiếng Anh là gì?

"tuyệt vời" trong tiếng Anh là fantastically (phó từ), excellently (phó từ), great (thán từ).

fantastically Phó từ

US/fæn.ˈtæs.tɪ.kə.li/

Nghĩa: Cừ, chiến, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "fantastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellently Phó từ

US/ˈɛk.sə.lənt.li/

Nghĩa: Xuất sắc, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "excellently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great Thán từ

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Nghĩa: Tuyệt, tuyệt vời.

  • I finally came up with a great idea.Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.
  • In my opinion, soccer is a great sport.Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellent Tính từ

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/

Nghĩa: xuất sắc, tuyệt vời, ưu

  • Tom is an excellent father.Tom là một người cha tuyệt vời.
  • The tea we had there was excellent.Trà mà chúng tôi đã uống ở đó rất tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amazing Tính từ

UK/əˈmeɪ.zɪŋ/US/əˈmeɪ.zɪŋ/

Nghĩa: tuyệt vời

  • Amazing! This moving a story is a first for me! It's truly an epic among epics!Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
  • She makes amazing videos.Cô ấy làm ra những video tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "amazing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lies Tính từ

UK/laɪz/US/laɪz/

Nghĩa: Tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "lies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tops Tính từ

UK/tɒps/US/tɑps/

Nghĩa: Tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "tops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super-duper Tính từ

UK/ˈs(j)uː.pəˌduː.pə(ɹ)/US/ˈsu.pɚˌdu.pɚ/

Nghĩa: Thgt thượng hảo hạng; tuyệt vời; thượng hạng.

Xem đầy đủ từ "super-duper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliciously Phó từ

US/dəˈlɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Tuyệt vời, tuyệt diệu.

Xem đầy đủ từ "deliciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way-up Tính từ

US/ˈweɪ.ˈəp/

Nghĩa: Tuyệt vời; cực kì.

Xem đầy đủ từ "way-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorgeously Phó từ

US/ˈɡɔr.dʒəs.li/

Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "gorgeously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superexcellent Tính từ

UK/ˌsuːpəˈɹɛksələnt/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất chúng; thượng hảo hạng.

Xem đầy đủ từ "superexcellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonderful

UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/

  • This is a wonderful project.Đây là một dự án tuyệt vời.
  • She has a wonderful personality.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "wonderful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awesome Tính từ

UK/ˈɔːsəm/US/ˈɔ.səm/

Nghĩa: tuyệt vời, tuyệt cú mèo

  • It was awesome to meet you in real life!Thật là tuyệt vời khi gặp được anh ở ngoài đời!

Xem đầy đủ từ "awesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top

UK/tɒp/US/tɑp/

Xem đầy đủ từ "top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unusual Tính từ

UK/ʌnˈjuːʒ(u)əl/US/ʌnˈjuːʒ(u)əl/

Nghĩa: Tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "unusual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glorious Tính từ

UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/US/ˈɡloɹ.i.əs/

Nghĩa: Tuyệt vời.

  • a glorious muddlemột sự lộn xộn tuyệt vời

Xem đầy đủ từ "glorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superb Tính từ

UK/suːˈpɜːb/US/suˈpɝb/

Nghĩa: Tuyệt vời, rất cao.

  • superb techniquekỹ thuật rất cao

Xem đầy đủ từ "superb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirable Tính từ

UK/ˈæd.məɹ.ə.bəl/US/ˈæd.məɹ.ə.bəl/

Nghĩa: Tuyệt diệu, tuyệt vời.

  • admirable achievementsnhững thành tích tuyệt vời
  • Admiraable Crichtonngười lắm tài

Xem đầy đủ từ "admirable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splendid

UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/

Xem đầy đủ từ "splendid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublime Tính từ

UK/səˈblaɪm/US/səˈblaɪm/

Nghĩa: Siêu phàm, tuyệt vời.

  • sublime geniustài năng siêu phàm
  • sublime beautysắc đẹp tuyệt vời

Xem đầy đủ từ "sublime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egregious Tính từ

UK/ɪˈɡɹiː.d͡ʒəs/US/ɪˈɡɹiː.d͡ʒəs/

Nghĩa: Tuyệt vời, xuất sắc.

Xem đầy đủ từ "egregious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublimely Phó từ

US/sə.ˈblɑɪm.li/

Nghĩa: Siêu phàm, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "sublimely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class Danh từ

UK/klɑːs/US/klæs/

Nghĩa: Tính ưu tú, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unusualness Danh từ

Nghĩa: Tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "unusualness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superexcellence Danh từ

Nghĩa: Sự tuyệt diệu, sự tuyệt vời, sự xuất chúng.

Xem đầy đủ từ "superexcellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirability Danh từ

UK/ædmɪɹəˈbɪlɪti/US/ædmɪɹəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "admirability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirableness Danh từ

US/ˈæd.mə.rə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "admirableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyệt vời tiếng Anh là gì?

"tuyệt vời" trong tiếng Anh là fantastically (phó từ), excellently (phó từ), great (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.