Uốn khúc tiếng Anh là gì?
"uốn khúc" trong tiếng Anh là snake (nội động từ), winding (tính từ), flexuous (tính từ).
snake Nội động từ
UK/sneɪk/US/sneɪk/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc.
winding Tính từ
UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/
Nghĩa: Uốn khúc, quanh co (sông, đường).
flexuous Tính từ
US/ˈflɛkʃ(ə)wəs/
Nghĩa: Cong queo, uốn khúc.
flexural Tính từ
US/ˈflɛk.ʃə.rəl/
Nghĩa: Cong queo; uốn khúc.
meander Nội động từ
UK/miˈæn.də(ɹ)/US/miˈæn.dɚ/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
meanderingly Phó từ
Nghĩa: Lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
meandrine Tính từ
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
sinuous Tính từ
UK/ˈsɪn.ju.əs/US/ˈsɪn.ju.əs/
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc.
tortuous Tính từ
UK/ˈtɔːt͡ʃʊəs/US/ˈtoɹt͡ʃəwəs/
Nghĩa: Quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
- a tortuous pathmột con đường quanh co
wimple Nội động từ
UK/ˈwɪmpəl/US/ˈwɪmpəl/
Nghĩa: Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.
wind Nội động từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
- the river winds in and outcon sông quanh co uốn khúc
wander Nội động từ
UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc (con sông...).
- the river wanders about the large plaincon sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn
coil Động từ
UK/kɔɪl/US/kɔɪl/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
twine Nội động từ
UK/twaɪn/US/twaɪn/
Nghĩa: Uốn khúc, lượn khúc, quanh co.
slinky Tính từ
UK/ˈslɪŋki/US/ˈslɪŋki/
Nghĩa: Uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển.
serpentine Tính từ
UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
crinkle Nội động từ
UK/ˈkɹɪŋkəl/US/ˈkɹɪŋkəl/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
crinkly Tính từ
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
flexousity Danh từ
Nghĩa: Sự cong queo, sự uốn khúc.
wandering Tính từ
UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
- wandering riversông uốn khúc
Câu hỏi thường gặp
Uốn khúc tiếng Anh là gì?
"uốn khúc" trong tiếng Anh là snake (nội động từ), winding (tính từ), flexuous (tính từ).