Vô liêm sỉ tiếng Anh là gì?
"vô liêm sỉ" trong tiếng Anh là shameless (tính từ), unashamedly (phó từ), impudent (tính từ).
shameless Tính từ
UK/ˈʃeɪ̯mlɪs/US/ˈʃeɪ̯mlɪs/
Nghĩa: Không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trơ trẽn.
unashamedly Phó từ
UK/ˌʌnəˈʃeɪmɪdli/US/ˌʌnəˈʃeɪmɪdli/
Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
impudent Tính từ
UK/ˈɪmpjʊdənt/US/ˈɪmpjədn̩t/
Nghĩa: Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.
- what an impudent rascal!thật là một thằng xỏ lá mặt dày
- what an impudent slander!thật là một sự vu khống trơ trẽn!
shamelessly Phó từ
US/ˈʃeɪm.ləs.li/
Nghĩa: Không biết hổ thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn, trơ tráo.
unshamed Tính từ
Nghĩa: Vô liêm sỉ.
conscienceless Tính từ
US/ˈkɑːnt.ʃənts.ləs/
Nghĩa: Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.
immodestly Phó từ
US/ˌɪm.ˈmɑː.dəst.li/
Nghĩa: Khiếm nhã, vô liêm sỉ.
impudently Phó từ
Nghĩa: Trâng tráo, vô liêm sỉ.
unashamed Tính từ
UK/ˌʌnəˈʃeɪmd/US/ˌʌnəˈʃeɪmd/
Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
- to be unashamed of doing somethinglàm việc gì không biết xấu hổ
unblushingly Phó từ
Nghĩa: Trơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, không biết hổ thẹn.
calm Tính từ
UK/kɑːm/US/kɑm/
Nghĩa: Trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ.
- it is pretty calm of himthằng cha khá trơ tráo
brazen Tính từ
UK/ˈbɹeɪ̯zən/US/ˈbɹeɪ̯zən/
Nghĩa: Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).
immodest Tính từ
UK/ɪˈmɑdəst/US/ɪˈmɑdəst/
Nghĩa: Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo.
thick-skinned Tính từ
Nghĩa: Trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục.
thickskinned Tính từ
Nghĩa: Trơ, lì, vô liêm sỉ.
unblushing Tính từ
Nghĩa: Không xấu hổ, không hổ thẹn, vô liêm sỉ.
brassie Tính từ
UK/ˈbɹæsi/US/ˈbɹæsi/
Nghĩa: Vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược.
brassy Tính từ
UK/ˈbɹɑː.si/US/ˈbɹæs.i/
Nghĩa: Vô liêm sỉ, trơ tráo; hỗn xược.
brazen-faced Tính từ
UK/ˈbɹeɪ.zənˌfeɪst/US/ˈbɹeɪ.zənˌfeɪst/
Nghĩa: Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).
brass Danh từ
UK/bɹɑːs/US/bɹæs/
Nghĩa: Sự vô liêm sỉ, sự trơ tráo; sự hỗn xược.
assurance Danh từ
UK/əˈʃɔːɹəns/US/əˈʃʊɹəns/
Nghĩa: Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.
- to have the assurance to do somethingdám trơ tráo làm việc gì
crust Danh từ
UK/kɹʌst/US/kɹʌst/
Nghĩa: Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.
rotter Danh từ
US/ˈrɑː.tɜː/
Nghĩa: Người vô liêm sỉ; người đáng ghét.
effrontery Danh từ
UK/ɪˈfɹʌntəɹi/US/ɪˈfɹʌntəɹi/
Nghĩa: Tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ.
imperence Danh từ
Nghĩa: Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.
impudentness Danh từ
Nghĩa: Tính trơ tráo, tính trơ trẽn, tính vô liêm sỉ.
shamelessness Danh từ
US/ˈʃeɪm.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự không biết thẹn, sự không biết xấu hổ, sự vô liêm sỉ, sự trơ trẽn.
immodesty Danh từ
US/ˌɪm.ˈmɑː.dəs.ti/
Nghĩa: Tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo.
assuredness Danh từ
US/ə.ˈʃʊrd.nəs/
Nghĩa: Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.
assured Tính từ
UK/əˈʃʊəd/US/əˈʃʊɹd/
Nghĩa: Trơ tráo, vô liêm sỉ.
Câu hỏi thường gặp
Vô liêm sỉ tiếng Anh là gì?
"vô liêm sỉ" trong tiếng Anh là shameless (tính từ), unashamedly (phó từ), impudent (tính từ).