Vỗ tiếng Anh là gì?
"vỗ" trong tiếng Anh là slap (ngoại động từ), clap (ngoại động từ), flutter (ngoại động từ).
slap Ngoại động từ
UK/slæp/US/slæp/
Nghĩa: Vỗ, phát, vả.
- a slap on the shouldercái vỗ vai
- a slap in the facecái vả vào mặt, (bóng) các đập vào mặt; sự lăng mạ; điều sỉ nhục
clap Ngoại động từ
UK/klæp/US/klæp/
Nghĩa: Vỗ.
- I clapped.Tôi vỗ tay.
- Tom clapped.Tom đã vỗ tay.
flutter Ngoại động từ
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
Nghĩa: Vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...).
- the flutter of wingssự vỗ cánh
smack Ngoại động từ
UK/smæk/US/smæk/
Nghĩa: Tát, tạt tai; vỗ (vai).
thrash Nội động từ
UK/θɹæʃ/
Nghĩa: Quẫy, đập, vỗ.
- the drowing man thrashed about in the waterngười chết đuối quẫy đập trong nước
smite Ngoại động từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Đập, vỗ.
- to smite one's hands togethervỗ tay
- an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến
flap Danh từ
UK/flæp/US/flæp/
Nghĩa: Sự đập, sự vỗ (cánh...).
hit
UK/hɪt/US/hɪt/
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).
- to beat the wingsvỗ cánh (chim)
- to beat time(âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp
deny
UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/
dash
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
cram Ngoại động từ
UK/kɹæm/
Nghĩa: Nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo).
winnow Ngoại động từ
UK/ˈwɪnəʊ/US/ˈwɪnoʊ/
Nghĩa: Đập, vỗ.
- to winnow wingsvỗ cánh
repudiate
UK/ɹɪˈpjuː.di.eɪt/US/ɹɪˈpju.di.eɪt/
smitten Ngoại động từ
UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/
Nghĩa: Đập, vỗ.
- to smite one's hands togethervỗ tay
- an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến
smote Ngoại động từ
UK/sməʊt/US/smoʊt/
Nghĩa: Đập, vỗ.
- to smite one's hands togethervỗ tay
- an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến
beating Danh từ
UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa: Sự vỗ (cánh).
Câu hỏi thường gặp
Vỗ tiếng Anh là gì?
"vỗ" trong tiếng Anh là slap (ngoại động từ), clap (ngoại động từ), flutter (ngoại động từ).