TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vỗ tiếng Anh là gì?

"vỗ" trong tiếng Anh là slap (ngoại động từ), clap (ngoại động từ), flutter (ngoại động từ).

slap Ngoại động từ

UK/slæp/US/slæp/

Nghĩa: Vỗ, phát, vả.

  • a slap on the shouldercái vỗ vai
  • a slap in the facecái vả vào mặt, (bóng) các đập vào mặt; sự lăng mạ; điều sỉ nhục

Xem đầy đủ từ "slap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clap Ngoại động từ

UK/klæp/US/klæp/

Nghĩa: Vỗ.

  • I clapped.Tôi vỗ tay.
  • Tom clapped.Tom đã vỗ tay.

Xem đầy đủ từ "clap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flutter Ngoại động từ

UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/

Nghĩa: Vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...).

  • the flutter of wingssự vỗ cánh

Xem đầy đủ từ "flutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smack Ngoại động từ

UK/smæk/US/smæk/

Nghĩa: Tát, tạt tai; vỗ (vai).

Xem đầy đủ từ "smack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrash Nội động từ

UK/θɹæʃ/

Nghĩa: Quẫy, đập, vỗ.

  • the drowing man thrashed about in the waterngười chết đuối quẫy đập trong nước

Xem đầy đủ từ "thrash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite Ngoại động từ

UK/smaɪt/US/smaɪt/

Nghĩa: Đập, vỗ.

  • to smite one's hands togethervỗ tay
  • an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến

Xem đầy đủ từ "smite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flap Danh từ

UK/flæp/US/flæp/

Nghĩa: Sự đập, sự vỗ (cánh...).

Xem đầy đủ từ "flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit

UK/hɪt/US/hɪt/

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat Động từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).

  • to beat the wingsvỗ cánh (chim)
  • to beat time(âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deny

UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/

Xem đầy đủ từ "deny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram Ngoại động từ

UK/kɹæm/

Nghĩa: Nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo).

Xem đầy đủ từ "cram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winnow Ngoại động từ

UK/ˈwɪnəʊ/US/ˈwɪnoʊ/

Nghĩa: Đập, vỗ.

  • to winnow wingsvỗ cánh

Xem đầy đủ từ "winnow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repudiate

UK/ɹɪˈpjuː.di.eɪt/US/ɹɪˈpju.di.eɪt/

Xem đầy đủ từ "repudiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smitten Ngoại động từ

UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/

Nghĩa: Đập, vỗ.

  • to smite one's hands togethervỗ tay
  • an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến

Xem đầy đủ từ "smitten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smote Ngoại động từ

UK/sməʊt/US/smoʊt/

Nghĩa: Đập, vỗ.

  • to smite one's hands togethervỗ tay
  • an idea smote himanh ta nảy ra một ý kiến

Xem đầy đủ từ "smote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beating Danh từ

UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/

Nghĩa: Sự vỗ (cánh).

Xem đầy đủ từ "beating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vỗ tiếng Anh là gì?

"vỗ" trong tiếng Anh là slap (ngoại động từ), clap (ngoại động từ), flutter (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.