Vụng về tiếng Anh là gì?
"vụng về" trong tiếng Anh là clumsy (tính từ), awkward (tính từ), gauche (tính từ).
clumsy Tính từ
UK/ˈklʌmzi/US/ˈklʌmzi/
Nghĩa: Vụng, vụng về, lóng ngóng.
awkward Tính từ
UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/
Nghĩa: Vụng về.
gauche Tính từ
UK/ɡəʊʃ/US/ɡoʊʃ/
Nghĩa: Vụng về.
awkwardly Phó từ
US/ˈɔ.kwɜːd.li/
Nghĩa: Vụng về.
heavy-handed Tính từ
Nghĩa: Vụng về, không khéo tay.
butter-fingered Tính từ
Nghĩa: Vụng về, lóng ngóng.
cack-handed Tính từ
US/ˈkæk.ˌhæn.dəd/
Nghĩa: Vụng về.
clumpish Tính từ
Nghĩa: Vụng về, nặng nề.
clumsily Phó từ
US/ˈkləm.zi.li/
Nghĩa: Vụng về.
ham-fisted Tính từ
UK/ˈhæmˌfɪstɪd/US/ˈhæmˌfɪstɪd/
Nghĩa: Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.
ham-handed Tính từ
Nghĩa: Vụng về, lóng ngóng, hậu đậu.
hame-fisted Tính từ
US/ˈheɪm.ˈfɪs.təd/
Nghĩa: Vụng về; lóng ngóng; không khéo léo.
heavy-handedly Phó từ
Nghĩa: Vụng về.
loutish Tính từ
UK/ˈlaʊtɪʃ/US/ˈlaʊtɪʃ/
Nghĩa: Vụng về, thô lỗ, cục mịch.
lubberly Tính từ
US/ˈlə.bɜː.li/
Nghĩa: Vụng về; ngớ ngẩn, khờ dại.
maladroit Tính từ
US/ˌmæl.əˈdɹɔɪt/
Nghĩa: Vụng về, không khôn khéo.
maladroitly Phó từ
US/ˌmæ.lə.ˈdrɔɪt.li/
Nghĩa: Vụng về, không khéo léo.
skilless Tính từ
UK/ˈskɪl.ləs/US/ˈskɪl.ləs/
Nghĩa: Vụng về, không có kinh nghiệm, không có kỹ xảo; dốt (về cái gì).
ungainly Tính từ
UK/ʌnˈɡeɪnli/US/ʌnˈɡeɪnli/
Nghĩa: Vụng về, long ngóng.
a man with the bark on Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người thô lỗ, vụng về.
Xem đầy đủ từ "a man with the bark on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
unhandy Tính từ
Nghĩa: Vụng, vụng về (người).
ponderously Phó từ
US/ˈpɑːn.də.rəs.li/
Nghĩa: Chậm chạp, vụng về (do trọng lượng).
left-handed Tính từ
US/lɛftˈhændɪd/
Nghĩa: Vụng về.
- a left-handed personmột người thuận tay trái; một người vụng về
uncouth Tính từ
UK/ʌnˈkuːθ/US/ʌnˈkuːθ/
Nghĩa: Thô lỗ, vụng về (người, lời nói).
clownish Tính từ
UK/ˈklaʊnɪʃ/
Nghĩa: Vụng về, quê kệch.
cubbish Tính từ
Nghĩa: Vụng về.
inapt Tính từ
UK/ɪnˈæpt/US/ɪnˈæpt/
Nghĩa: Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.
shiftless Tính từ
US/ˈʃɪft.ləs/
Nghĩa: Vụng về, khờ dại, không biết xoay xở.
unsubtle Tính từ
Nghĩa: Không khôn khéo, vụng về.
splay Tính từ
UK/spleɪ/US/spleɪ/
Nghĩa: Vụng về; xấu xí.
Câu hỏi thường gặp
Vụng về tiếng Anh là gì?
"vụng về" trong tiếng Anh là clumsy (tính từ), awkward (tính từ), gauche (tính từ).