TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vụt tiếng Anh là gì?

"vụt" trong tiếng Anh là bounce (phó từ), lam (động từ), whisk (ngoại động từ).

bounce Phó từ

UK/baʊns/US/baʊns/

Nghĩa: Thình lình, bất chợt, vụt.

  • to come bounce into the roomchạy vụt vào phòng

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lam Động từ

UK/læm/US/læm/

Nghĩa: Đánh, quật, vụt (bằng gậy).

  • to lam [into] somebodyquật ai, đánh ai

Xem đầy đủ từ "lam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whisk Ngoại động từ

UK/ˈwɪsk/US/ˈwɪsk/

Nghĩa: Vụt, đập vút vút.

  • to whisk the airđập vút vút vào không khí

Xem đầy đủ từ "whisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

larrup Ngoại động từ

UK/ˈlæ.ɹəp/US/ˈlæɹ.əp/

Nghĩa: Đánh, đập, vụt.

Xem đầy đủ từ "larrup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move

UK/muːv/US/muːv/

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leather Ngoại động từ

UK/ˈlɛðə/US/ˈlɛðɚ/

Nghĩa: Quật, đánh, vụt (bằng roi da).

Xem đầy đủ từ "leather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toss

UK/tɒs/US/tɔs/

Xem đầy đủ từ "toss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flip Nội động từ

UK/flɪp/US/flɪp/

Nghĩa: Quất, vụt.

  • to flip at something with a whipvụt roi vào cái gì

Xem đầy đủ từ "flip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smash

UK/smæʃ/US/smæʃ/

Xem đầy đủ từ "smash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flog

UK/flɒɡ/US/flɑɡ/

Xem đầy đủ từ "flog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flail Ngoại động từ

UK/fleɪl/US/fleɪl/

Nghĩa: Vụt, quật.

Xem đầy đủ từ "flail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lick Danh từ

UK/lɪk/US/lɪk/

Nghĩa: Cú đám, cái vụt; đòn đau.

Xem đầy đủ từ "lick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swish Danh từ

UK/swɪʃ/US/swɪʃ/

Nghĩa: Cái vụt, cái quất vun vút (bằng roi).

Xem đầy đủ từ "swish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lasher Danh từ

UK/ˈlæʃə(ɹ)/US/ˈlæʃə(ɹ)/

Nghĩa: Người đánh, người vụt, người quất (bằng roi).

Xem đầy đủ từ "lasher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vụt tiếng Anh là gì?

"vụt" trong tiếng Anh là bounce (phó từ), lam (động từ), whisk (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.