Vừa tiếng Anh là gì?
"vừa" trong tiếng Anh là fit (ngoại động từ), mean (tính từ), become (ngoại động từ).
fit Ngoại động từ
UK/fɪt/US/fɪt/
Nghĩa: Hợp, vừa.
- This doesn't fit.Cái này không vừa.
- This doesn't fit in the box.Cái này không vừa với cái hộp.
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Trung bình, vừa, ở giữa.
- a man of mean staturengười tầm vóc trung bình, người tầm thước
- the mean annual temperatuređộ nhiệt trung bình hằng năm
become Ngoại động từ
UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
- it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm
medium Tính từ
UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/
Nghĩa: Trung bình, trung, vừa.
- medium wave(rađiô) làn sóng trung
just Phó từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: vừa, vừa mới
- I've just gotten home and had dinner.Tôi vừa về ăn cơm.
- I was just going to leave home.Tôi vừa mới rời khỏi nhà.
became Ngoại động từ
UK/bɪˈkeɪm/US/bɪˈkeɪm/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
- it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm
becoming Tính từ
UK/bɪˈkʌm.ɪŋ/US/bɪˈkʌm.ɪŋ/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- cursing is not becoming to a ladycái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
- a very becoming hatmột cái mũ đội rất vừa
recently
UK/ˈɹiːsənt.li/US/ˈɹi.sənt.li/
- Tom recently bought a motorcycle.Tom vừa mới mua một chiếc xe máy.
satisfy
UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/
- Is he satisfied?Nó vừa lòng chưa?
sit Nội động từ
UK/sɪt/US/sɪt/
Nghĩa: Vừa, hợp (quần áo).
- dress sits wellquần áo vừa vặn
please
UK/pliːz/US/pliz/
catch Nội động từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: Ăn khớp, vừa.
- the key does not catchkhoá này không vừa
average
UK/ˈæv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈæv.ɚ.ɪd͡ʒ/
suit
UK/suːt/US/sut/
reasonable
UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/
moderate
UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/
medial Tính từ
UK/ˈmiː.di.əl/US/ˈmiː.di.əl/
Nghĩa: Trung bình; vừa.
Câu hỏi thường gặp
Vừa tiếng Anh là gì?
"vừa" trong tiếng Anh là fit (ngoại động từ), mean (tính từ), become (ngoại động từ).