Việc tiếng Anh là gì?
"việc" trong tiếng Anh là job (danh từ), work (danh từ), affair (danh từ).
job Danh từ
UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/
Nghĩa: Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.
- Sami was looking for his first job.Hồi đó, Sami đang tìm công việc đầu tiên
- Tom and Mary have the same job.Tom và Mary có công việc giống nhau
work Danh từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Sự làm việc; việc, công việc, công tác.
- I like my work to be flawless.Tôi muốn công việc của mình được thuận lợi.
- I can't work anymore. I'm too tired.Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.
affair Danh từ
UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/
Nghĩa: Việc.
- I have lots of affairs to look after.Tôi có nhiều việc phải làm.
- it's my affairđây là việc (riêng) của tôi
fact Danh từ
UK/fækt/US/fækt/
Nghĩa: Việc, sự việc.
- He never takes into account the fact that I am very busy.Anh ta không bao giờ để tâm việc tôi bận ra sao.
- You should make sure of the fact without hesitation.Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
Nghĩa: Việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề.
- We debated the matter at length.Chúng tôi đã thảo luận vụ việc rất lâu.
- it is a very important matterđấy là một việc rất quan trọng
thing Danh từ
UK/θɪŋ/US/θɪŋ/
Nghĩa: Vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện.
- I think I did the right thing.Tôi nghĩ tôi đã làm một việc đúng.
- There is only one thing to do.Chỉ còn một việc cần làm.
concernment Danh từ
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
Nghĩa: Việc.
disentombment Danh từ
Nghĩa: Xem disentomb chỉ sự, việc
business
UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/
- Tom came to Boston on business.Tom đến Boston vì công việc.
- The business is in the red.Công việc kinh doanh đang phát đạt.
event Danh từ
UK/ɪˈvɛnt/US/ɪˈvɛnt/
Nghĩa: Sự việc, sự kiện.
way Danh từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Việc; phạm vi, thẩm quyền.
- it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my waykhông phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.
- to run (boss) the showđiều khiển mọi việc
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Việc, chuyện phải lo.
- it's no concern of mineđó không phải là việc của tôi
shebang Danh từ
UK/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/US/ʃɪˈbæŋ(ɡ)/
Nghĩa: Vấn đề, việc.
- I'm fed up with the whole shebangtôi chán ngấy về việc ấy rồi
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.
- to run (boss) the showđiều khiển mọi việc
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.
- to run (boss) the showđiều khiển mọi việc
picture Danh từ
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Cảnh ngộ; sự việc.
- out of (not in) the picturekhông hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
- to put (keep) somebody in the picturecho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
piece Danh từ
UK/piːs/US/piːs/
Nghĩa: Cái việc, lời, dịp...
- a piece of follymột việc làm dại dột
- a piece of one's mindmột lời nói thật
incident Danh từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: Sự kiện, sự việc.
circumstance Danh từ
UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/US/ˈsɝ.kəmˌstæns/
Nghĩa: Sự kiện, sự việc, chi tiết.
- to tell a story without omitting a single circumstancekể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào
juncture Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Tình hình, sự việc; thời cơ.
- at this juncturevào lúc này, trong tình hình này
- at a critical juncturevào lúc gay go
Câu hỏi thường gặp
Việc tiếng Anh là gì?
"việc" trong tiếng Anh là job (danh từ), work (danh từ), affair (danh từ).