Xây dựng tiếng Anh là gì?
"xây dựng" trong tiếng Anh là build (động từ), construction (danh từ), built (động từ).
build Động từ
UK/bɪld/US/bɪld/
Nghĩa: Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.
- Algeria needs to build wind farms.Algeria cần thiết xây dựng các trang trại gió.
- to build a railwayxây dựng đường xe lửa
construction Danh từ
UK/kənˈstɹʌkʃən/US/kənˈstɹʌkʃən/
Nghĩa: xây dựng, sự xây dựng
- under construction; in the course of constructionđang xây dựng, đang làm
built Động từ
UK/ˈbɪlt/US/ˈbɪlt/
Nghĩa: Xây, xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên.
- A new school has been built.Một nhà trường mới đã được xây dựng.
- to build a railwayxây dựng đường xe lửa
tectonic Tính từ
US/tɛk.ˈtɑː.nɪk/
Nghĩa: Xây dựng.
construct
UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/
- The workers stopped short of constructing that building because they didn't have enough money to finish it.Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó vì họ không có đủ tiền để hoàn thành nó.
raise Ngoại động từ
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Nghĩa: Xây dựng, dựng.
- to raise a buildingxây dựng một toà nhà
- to raise a statuedựng tượng
rear Ngoại động từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/
Nghĩa: Dựng, xây dựng.
- to rear a statuedựng một bức tượng
structural Tính từ
US/ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/
Nghĩa: Xây dựng, để xây dựng.
- structural mechanicscơ học xây dựng
- structural steelthép để xây dựng
fabricate Ngoại động từ
UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/
Nghĩa: Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.
constructive Tính từ
UK/kənˈstɹʌktɪv/US/kənˈstɹʌktɪv/
Nghĩa: Kiến trúc, (thuộc) xây dựng.
eudaemonic Tính từ
UK/ˌjuːdɪˈmɒnɪk/US/ˌjudɪˈmɑnɪk/
Nghĩa: Xây dựng, đưa đến hạnh phúc và an sinh.
architecture Danh từ
UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự xây dựng.
architect Danh từ
UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/
Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.
- to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
builder Danh từ
UK/ˈbɪl.də/US/ˈbɪl.dɚ/
Nghĩa: Người xây dựng.
erection Danh từ
UK/ɪˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
constructional Tính từ
Nghĩa: Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.
constructor Danh từ
UK/kənˈstɹʌktə/US/kənˈstɹʌktɚ/
Nghĩa: Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.
erecter Danh từ
Nghĩa: Người xây dựng.
fabricant Danh từ
US/ˈfæ.brɪ.kənt/
Nghĩa: Người chế tạo, người xây dựng.
building Danh từ
UK/ˈbɪl.dɪŋ/US/ˈbɪl.dɪŋ/
Nghĩa: Kiến trúc; sự xây dựng.
Câu hỏi thường gặp
Xây dựng tiếng Anh là gì?
"xây dựng" trong tiếng Anh là build (động từ), construction (danh từ), built (động từ).