Xa tiếng Anh là gì?
"xa" trong tiếng Anh là far (tính từ), distant (tính từ), remote (tính từ).
far Tính từ
UK/fɑː/US/fɑɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm.
- They will never accept. It's too far. Họ sẽ không bao giờ chấp nhận. Quá xa.
- How far is it to this university? Đến trường đại học này bao xa?
distant Tính từ
UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, cách, xa cách.
- Sometimes he seems very distant. Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
- A close neighbor is better than a distant relative. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
remote Tính từ
US/rɪ.ˈmoʊt/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm.
- to be remote from the road ở cách xa đường cái
- remote causes nguyên nhân xa xôi
away Phó từ
UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).
- We are from a far away land. Chúng tôi tới từ một hòn đảo rất xa.
- away from home xa nhà
long Tính từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).
- a long journey một cuộc hành trình dài
- to live a long life sống lâu
widely Phó từ
UK/ˈwaɪdli/US/ˈwaɪdli/ giọng người thật
Nghĩa: Nhiều, xa.
- widely separated cách xa nhau nhiều
- to differ widely in opinions ý kiến khác nhau nhiều
removed Tính từ
UK/ɹɪˈmuːvd/US/ɹɪˈmuːvd/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, xa cách, khác biệt.
- they are not many degrees removed from the brute bọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu
afar Phó từ
UK/əˈfɑː/US/əˈfɑɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, ở xa, cách xa.
- From afar. Từ xa
- To stand afar off. Đứng cách xa
far-flung Tính từ
UK/ˌfɑːˈflʌŋ/US/ˌfɑɹˈflʌŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa, rộng, trải rộng bao la.
back Phó từ
UK/bæk/US/bæk/ giọng người thật
Nghĩa: Cách, xa.
- the house stands back from the road ngôi nhà ở xa đường cái
car Danh từ
UK/kɑː/US/kɑɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Xe, xa.
- car of the sun xe mặt trời
beside Giới từ
UK/bɪˈsaɪd/US/bɪˈsaɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, ngoài, ở ngoài.
- beside the mark (point, question) xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề
wide Phó từ
UK/waɪd/US/waɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, trệch xa.
- wide apart cách xa
- the blow went wide cú đánh trệch xa đích
faraway
UK/ˈfɑɹəweɪ/US/ˈfɑɹəweɪ/ giọng máy
wasteful
UK/ˈweɪstfəl/US/ˈweɪstfəl/ giọng người thật
extravagant
UK/ɪkˈstɹævəɡənt/US/ɪkˈstɹævəɡənt/ giọng máy của trình duyệt
afield Phó từ
UK/əˈfiːld/US/əˈfiːld/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa; ở xa.
far-away
US/ˈfɑːr.ə.ˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Xa tiếng Anh là gì?
"xa" trong tiếng Anh là far (tính từ), distant (tính từ), remote (tính từ).