TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoá bỏ tiếng Anh là gì?

"xoá bỏ" trong tiếng Anh là cancel (ngoại động từ), erase (ngoại động từ), strike out (cụm động từ).

cancel Ngoại động từ

UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/

Nghĩa: Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...).

  • to cancel an order for the goodsbỏ đơn đặt hàng
  • to cancel a reservationbỏ chỗ ngồi (ở máy bay...) đã dành trước; bỏ phòng (ở khách sạn...) đã dành trước

Xem đầy đủ từ "cancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erase Ngoại động từ

UK/ɪˈɹeɪz/US/ɪˈɹeɪs/

Nghĩa: Xoá, xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike out Cụm động từ

Nghĩa: Xoá bỏ, gạch bỏ.

Xem đầy đủ từ "strike out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efface Ngoại động từ

UK/əˈfeɪs/US/əˈfeɪs/

Nghĩa: Xoá, xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "efface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike off Cụm động từ

Nghĩa: Chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi.

Xem đầy đủ từ "strike off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Tẩy trừ (tham nhũng...), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.

  • to remove grease stainstẩy vết mỡ
  • to remove someone's name from a listxoá bỏ tên ai trong danh sách

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raze Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).

  • to raze someone's name from remembrancexoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ

Xem đầy đủ từ "raze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rase Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).

  • to raze someone's name from remembrancexoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ

Xem đầy đủ từ "rase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set apart Cụm động từ

Nghĩa: Bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ.

Xem đầy đủ từ "set apart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removal Danh từ

UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/

Nghĩa: Sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu).

Xem đầy đủ từ "removal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cancellation Danh từ

US/kænsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ.

Xem đầy đủ từ "cancellation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eraser Danh từ

UK/ɪˈɹeɪzə/US/ɪˈɹeɪsɚ/

Nghĩa: Người xoá, người xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "eraser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earser Danh từ

Nghĩa: Người xoá, người xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "earser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earsure Danh từ

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "earsure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effacement Danh từ

US/ɪ.ˈfeɪs.mənt/

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "effacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erasement Danh từ

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erasure Danh từ

UK/ɪˈɹeɪʒə/US/ɪˈɹeɪʃɚ/

Nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ.

Xem đầy đủ từ "erasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoá bỏ tiếng Anh là gì?

"xoá bỏ" trong tiếng Anh là cancel (ngoại động từ), erase (ngoại động từ), strike out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.