TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-worn

giọng máy của trình duyệt

well-worn nghĩa là sờn rách, cũ rích.

Nghĩa của well-worn

Tính từ

  1. Sờn rách.
  2. Nghĩa bóng Cũ rích, lặp đi lặp lại hoài.

Dạng từ của well-worn

So sánh hơnmore well-worn
So sánh nhấtmost well-worn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-worn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-worn nghĩa là gì?

well-worn (tính từ) nghĩa là sờn rách, cũ rích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.