well-worn
giọng máy của trình duyệt
well-worn nghĩa là sờn rách, cũ rích.
Nghĩa của well-worn
Tính từ
- Sờn rách.
- Nghĩa bóng Cũ rích, lặp đi lặp lại hoài.
Dạng từ của well-worn
| So sánh hơn | more well-worn |
| So sánh nhất | most well-worn |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-worn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-worn nghĩa là gì?
well-worn (tính từ) nghĩa là sờn rách, cũ rích.