TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foin

UK/fɔɪn/ US/fɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

foin nghĩa là Đâm với một vũ khí nhọn.

Nghĩa của foin

Nội động từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Đâm với một vũ khí nhọn.

Dạng từ của foin

Số nhiềufoins
Ngôi thứ ba số ítfoins
Hiện tại phân từ (-ing)foining
Quá khứ phân từfoined
Quá khứfoined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foin nghĩa là gì?

foin (nội động từ) nghĩa là Đâm với một vũ khí nhọn.

foin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foin: giọng Anh (UK) /fɔɪn/, giọng Mỹ (US) /fɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.