foin
UK/fɔɪn/
US/fɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
foin nghĩa là Đâm với một vũ khí nhọn.
Nghĩa của foin
Nội động từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Đâm với một vũ khí nhọn.
Dạng từ của foin
| Số nhiều | foins |
| Ngôi thứ ba số ít | foins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foining |
| Quá khứ phân từ | foined |
| Quá khứ | foined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foin nghĩa là gì?
foin (nội động từ) nghĩa là Đâm với một vũ khí nhọn.
foin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foin: giọng Anh (UK) /fɔɪn/, giọng Mỹ (US) /fɔɪn/.