TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skint

UK/skɪnt/ US/skɪnt/ giọng máy của trình duyệt

skint nghĩa là kiết xác.

Nghĩa của skint

Tính từ

  1. Không có đồng tiền nào, kiết xác.

Dạng từ của skint

So sánh hơnskinter
So sánh nhấtskintest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skint

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skint nghĩa là gì?

skint (tính từ) nghĩa là kiết xác.

skint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skint: giọng Anh (UK) /skɪnt/, giọng Mỹ (US) /skɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.