hackney
UK/ˈhækni/
US/ˈhækni/
giọng máy của trình duyệt
hackney nghĩa là ngựa thương, làm thành nhàm.
Nghĩa của hackney
Danh từ
- Ngựa thương (để cưỡi).
- Người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc.
Ngoại động từ
- Làm thành nhàm.
Dạng từ của hackney
| Số nhiều | hackneys |
| Ngôi thứ ba số ít | hackneys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hackneying |
| Quá khứ phân từ | hackneyed |
| Quá khứ | hackneyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hackney
Đồng nghĩa
Họ từ của hackney
Câu hỏi thường gặp
hackney nghĩa là gì?
hackney (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngựa thương, làm thành nhàm.
hackney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hackney: giọng Anh (UK) /ˈhækni/, giọng Mỹ (US) /ˈhækni/.