TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hackney

UK/ˈhækni/ US/ˈhækni/ giọng máy của trình duyệt

hackney nghĩa là ngựa thương, làm thành nhàm.

Nghĩa của hackney

Danh từ

  1. Ngựa thương (để cưỡi).
  2. Người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc.

Ngoại động từ

  1. Làm thành nhàm.

Dạng từ của hackney

Số nhiềuhackneys
Ngôi thứ ba số íthackneys
Hiện tại phân từ (-ing)hackneying
Quá khứ phân từhackneyed
Quá khứhackneyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hackney

Đồng nghĩa

Họ từ của hackney

Câu hỏi thường gặp

hackney nghĩa là gì?

hackney (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngựa thương, làm thành nhàm.

hackney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hackney: giọng Anh (UK) /ˈhækni/, giọng Mỹ (US) /ˈhækni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.