TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hearted

UK/ˈhɑːtɪd/ US/ˈhɑɹtɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của hearted

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Họ từ của hearted

Câu ví dụ với hearted

  • She's a cold hearted bitch. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.
  • Good-hearted women are always beautiful, but beautiful women are not always good-hearted. Phụ nữ tốt bụng thì luôn xinh đẹp, nhưng phụ nữ xinh đẹp chưa chắc đã tốt bụng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.