hearted
UK/ˈhɑːtɪd/
US/ˈhɑɹtɪd/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của hearted
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Họ từ của hearted
Câu ví dụ với hearted
- She's a cold hearted bitch. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.
- Good-hearted women are always beautiful, but beautiful women are not always good-hearted. Phụ nữ tốt bụng thì luôn xinh đẹp, nhưng phụ nữ xinh đẹp chưa chắc đã tốt bụng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).