TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liquidate

UK/ˈlɪkwɪdeɪt/ US/ˈlɪkwəˌdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

liquidate nghĩa là thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ.

Nghĩa của liquidate

Ngoại động từ

  1. Thanh lý, thanh toán.

Nội động từ

  1. Thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.

Dạng từ của liquidate

Ngôi thứ ba số ítliquidates
Hiện tại phân từ (-ing)liquidating
Quá khứ phân từliquidated
Quá khứliquidated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquidate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của liquidate

Câu hỏi thường gặp

liquidate nghĩa là gì?

liquidate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thanh lý, thanh toán, thanh toán nợ.

liquidate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liquidate: giọng Anh (UK) /ˈlɪkwɪdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪkwəˌdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.