TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âu yếm tiếng Anh là gì?

"âu yếm" trong tiếng Anh là caress (ngoại động từ), affectionate (tính từ), fondle (nội động từ).

caress Ngoại động từ

UK/kəˈɹɛs/US/kəˈɹɛs/

Nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "caress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectionate Tính từ

UK/əˈfɛkʃənət/US/əˈfɛkʃənət/

Nghĩa: Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondle Nội động từ

UK/ˈfɒndəl/US/ˈfɒndəl/

Nghĩa: Vuốt ve, âu yếm.

  • to fondle with someone's hairvuốt tóc ai

Xem đầy đủ từ "fondle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck Ngoại động từ

UK/ˈnɛk/US/ˈnɛk/

Nghĩa: (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovingly Phó từ

US/ˈlviɳ.li/

Nghĩa: Âu yếm, đằm thắm.

Xem đầy đủ từ "lovingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fondly Phó từ

UK/ˈfɒndli/US/ˈfɑndli/

Nghĩa: Trìu mến, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "fondly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectionately Phó từ

UK/əˈfɛkʃənətli/US/əˈfɛkʃənətli/

Nghĩa: Âu yếm, trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loving Tính từ

UK/ˈlʌv.ɪŋ/US/ˈlʌv.ɪŋ/

Nghĩa: Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.

Xem đầy đủ từ "loving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuddle Ngoại động từ

UK/ˈkʌd.l̩/US/ˈkʌd.l̩/

Nghĩa: Ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "cuddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovey-dovey Tính từ

US/ˌlə.vi.ˈdə.vi/

Nghĩa: (thuộc) yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị.

Xem đầy đủ từ "lovey-dovey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affettuoso Phó từ

Nghĩa: Âu yếm.

Xem đầy đủ từ "affettuoso": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canoodle Động từ

UK/kəˈnuːdl̩/US/kəˈnud(ə)l/

Nghĩa: (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.

Xem đầy đủ từ "canoodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fond

UK/fɒnd/US/fɑnd/

Xem đầy đủ từ "fond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderly Phó từ

UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/

Nghĩa: Âu yếm, dịu dàng.

Xem đầy đủ từ "tenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashy clothes Cụm từ

Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Yêu dấu, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "flashy clothes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

familiarity Danh từ

UK/fəmɪliˈæɹɪti/

Nghĩa: Sự vuốt ve, sự âu yếm.

Xem đầy đủ từ "familiarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endearment Danh từ

UK/ɪnˈdɪəɹ.mənt/US/ɪnˈdɪəɹ.mənt/

Nghĩa: Sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm.

Xem đầy đủ từ "endearment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovingness Danh từ

US/ˈlviɳ.nəs/

Nghĩa: Sự âu yếm; lòng yêu thương, tình thân ái.

Xem đầy đủ từ "lovingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caressing Tính từ

UK/kəˈɹɛsɪŋ/US/kəˈɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.

Xem đầy đủ từ "caressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necking Danh từ

US/ˈnɛ.kiɳ/

Nghĩa: (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm.

Xem đầy đủ từ "necking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âu yếm tiếng Anh là gì?

"âu yếm" trong tiếng Anh là caress (ngoại động từ), affectionate (tính từ), fondle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.