TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ôn hoà tiếng Anh là gì?

"ôn hoà" trong tiếng Anh là moderate (tính từ), mild (tính từ), temperate (tính từ).

moderate Tính từ

UK/ˈmɒdəɹət/US/ˈmɑdəɹət/

Nghĩa: Ôn hoà, không quá khích.

  • a man of moderate opinionmột người có tư tưởng ôn hoà

Xem đầy đủ từ "moderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mild Tính từ

UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/

Nghĩa: Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.

  • Surrounded by the sea, Japan has a mild climate.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
  • mild tempertính tình hoà nhã

Xem đầy đủ từ "mild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperate Tính từ

UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/

Nghĩa: Ôn hoà.

  • temperate climatekhí hậu ôn hoà

Xem đầy đủ từ "temperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft Tính từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: Dịu, ôn hoà.

  • soft wintermùa đông ôn hoà dễ chịu

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benign Tính từ

UK/bɪˈnaɪn/US/bɪˈnaɪn/

Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh).

Xem đầy đủ từ "benign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sane Tính từ

UK/seɪn/US/seɪn/

Nghĩa: Ôn hoà, đúng mực (quan điểm).

  • The sane way to solve the problemcách giải quyết ôn hòa

Xem đầy đủ từ "sane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bland Tính từ

UK/blænd/US/blænd/

Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "bland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildly Phó từ

UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/

Nghĩa: Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "mildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clement Tính từ

UK/ˈklɛmənt/US/ˈklɛmənt/

Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "clement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genial Tính từ

UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/

Nghĩa: Ôn hoà, ấm áp (khí hậu).

  • a genial climatekhí hậu ôn hoà, ấm áp khí hậu

Xem đầy đủ từ "genial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignant Tính từ

UK/bəˈnɪɡnənt/US/bəˈnɪɡnənt/

Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).

Xem đầy đủ từ "benignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanity Danh từ

UK/ˈsæn.əˌti/US/ˈsæn.ə.ti/

Nghĩa: Sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm).

Xem đầy đủ từ "sanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clemency Danh từ

UK/ˈklɛ.mən.si/US/ˈklɛ.mən(t).si/

Nghĩa: Tình ôn hoà (của khí hậu).

Xem đầy đủ từ "clemency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mansuetude Danh từ

UK/ˈman.swɪ.tjuːd/US/mænˈsuət(j)ud/

Nghĩa: Sự ôn hoà; thái độ ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "mansuetude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moderateness Danh từ

US/ˈmɑː.də.rət.nəs/

Nghĩa: Tính ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "moderateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geniality Danh từ

US/ˈdʒin.jə.lə.ti/

Nghĩa: Tính ôn hoà (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "geniality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildness Danh từ

US/ˈmɑɪ.əld.nəs/

Nghĩa: Tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "mildness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperateness Danh từ

US/ˈtɛm.pə.rət.nəs/

Nghĩa: Tính ôn hoà (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "temperateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blandness Danh từ

UK/ˈblændˌnɪs/US/ˈblændˌnɪs/

Nghĩa: Sự ôn hoà (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "blandness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ôn hoà tiếng Anh là gì?

"ôn hoà" trong tiếng Anh là moderate (tính từ), mild (tính từ), temperate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.