Đáng kể tiếng Anh là gì?
"đáng kể" trong tiếng Anh là considerable (tính từ), considerably (phó từ), skill (nội động từ).
considerable Tính từ
UK/kənˈsɪdəɹəbl̩/US/kənˈsɪdəɹəbl̩/
Nghĩa: Đáng kể, to tát, lớn.
- Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
- a considerable distancekhoảng cách đáng kể
considerably Phó từ
UK/kənˈsɪdəɹəbli/US/kənˈsɪdəɹəbli/
Nghĩa: Đáng kể, lớn lao, nhiều.
- The situation has improved considerably compared with what it was.Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây.
- it's considerably colder this morningsáng nay rét hơn nhiều
skill Nội động từ
UK/skɪl/US/skɪl/
Nghĩa: Đáng kể, thành vấn đề.
- it skills notkhông đáng kể, không thành vấn đề
signal Tính từ
UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/
Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.
- signal virtueđạo đức gương mẫu
- signal punishmentsự trừng phạt nghiêm minh
notably Phó từ
US/ˈnoʊ.tə.bli/
Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý.
appreciably Phó từ
UK/əˈpɹiːʃi.əbli/US/əˈpɹiːʃi.əbli/
Nghĩa: Đáng kể, thấy rõ.
mentionable Tính từ
US/ˈmɛnt.ʃə.nə.bᵊl/
Nghĩa: Đáng kể; đáng đề cập.
signally Phó từ
US/ˈsɪɡ.nə.li/
Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.
significantly Phó từ
UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/
Nghĩa: Đáng kể; tới một mức độ quan trọng, tới một mức độ to lớn.
- Your English has significantly improved.Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể.
- Your English has improved significantly.Tiếng Anh của bạn đã tiến bộ đáng kể.
some Tính từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Khá nhiều, đáng kể.
mean Động từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể.
- your friendship means a great deal to metình bạn của anh có ý nghĩa rất lớn đối với tôi
long Tính từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/
Nghĩa: Cao; nhiều, đáng kể.
- a long pricegiá cao
- for long yearstrong nhiều năm
handsome Tính từ
UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/
Nghĩa: Lớn, đáng kể.
- a handsome fortunetài sản lớn
significant
UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/
remarkable
UK/ɹɪˈmɑː.kə.bl̩/US/ɹɪˈmɑɹ.kə.bl̩/
respectable Tính từ
US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/
Nghĩa: Kha khá, khá lớn, đáng kể.
- of respectable heightcó tầm cao kha khá
- a respectable sum of moneysố tiền khá lớn
noticeable
UK/ˈnəʊtɪsəbl̩/US/ˈnoʊtɪsəbl̩/
notable Tính từ
UK/ˈnəʊtəbl̩/US/ˈnoʊtəbl̩/
Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý.
observable Tính từ
UK/əbˈzɜː.və.bəl/US/əbˈzɝ.və.bəl/
Nghĩa: Đáng chú ý, đáng kể.
- observable progresstiến bộ đáng kể
picayune Danh từ
UK/ˌpɪkəˈjuːn/US/ˌpɪkəˈjun/
Nghĩa: Người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.
Câu hỏi thường gặp
Đáng kể tiếng Anh là gì?
"đáng kể" trong tiếng Anh là considerable (tính từ), considerably (phó từ), skill (nội động từ).