Đáng khinh tiếng Anh là gì?
"đáng khinh" trong tiếng Anh là despicable (tính từ), abject (tính từ), ignominious (tính từ).
despicable Tính từ
UK/dɪˈspɪkəbəl/US/dɪˈspɪkəbəl/
Nghĩa: Đáng khinh; ti tiện, hèn hạ.
abject Tính từ
UK/ˈæbd͡ʒɛkt/US/ˈæbˌd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh.
ignominious Tính từ
UK/ˌɪɡ.nə(ʊ)ˈmɪ.ni.əs/US/ɪɡ.nəˈmɪ.ni.əs/
Nghĩa: Xấu xa, đê tiện, đáng khinh.
- an ignominious hehaviourmột hành vi đê tiện
contemptible Tính từ
UK/kənˈtɛmptəbəl/US/kənˈtɛmptəbəl/
Nghĩa: Đáng khinh, đê tiện, bần tiện.
scurvy Tính từ
UK/ˈskɜːvi/US/ˈskɜɹvi/
Nghĩa: Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh.
- a scurvy fellowmột gã đê tiện
- a scurvy trickmột thủ đoạn hèn hạ
paltry Tính từ
UK/ˈpɒltɹi/US/ˈpɔltɹi/
Nghĩa: Không đáng kể, tầm thường, nhỏ mọn; đáng khinh, ti tiện.
- a paltry summón tiền nhỏ mọn
- a paltry excuselý do vớ vẩn
low-down Tính từ
UK/ˈləʊ.daʊn/US/ˈloʊ.daʊn/
Nghĩa: Lóng ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện.
despicably Phó từ
Nghĩa: Đáng khinh, đáng chê.
scurvily Phó từ
US/ˈskɜː.vi.li/
Nghĩa: Đáng khinh, không có giá trị, tầm thường.
caitiff Tính từ
UK/ˈkeɪtɪf/US/ˈkeɪtɪf/
Nghĩa: (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh
ingloriously Phó từ
US/ˌɪn.ˈɡlɔr.i.əs.li/
Nghĩa: Nhục nhã, đáng khinh.
picayune Tính từ
UK/ˌpɪkəˈjuːn/US/ˌpɪkəˈjun/
Nghĩa: Tầm thường, hèn hạ, đáng khinh.
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/
Nghĩa: Đáng khinh, tầm thường, không đáng kể
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa.
- a dirty lookcái nhìn khinh miệt
shabby Tính từ
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
Nghĩa: Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện.
- to play somebody a shabby trickchơi xỏ ai một vố đê tiện
shitty Tính từ
UK/ˈʃɪti/US/ˈʃɪti/
Nghĩa: Đê tiện; bần tiện; đáng khinh.
pitiful Tính từ
UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/
Nghĩa: Đáng khinh.
insignificant Tính từ
UK/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/US/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/
Nghĩa: Đáng khinh.
unworthy Tính từ
UK/ʌnˈwɝði/US/ʌnˈwɝði/
Nghĩa: Không có tư cách, đáng khinh.
measly Tính từ
UK/ˈmiːzli/US/ˈmizli/
Nghĩa: Không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh.
ratty Tính từ
UK/ˈɹæti/US/ˈɹæti/
Nghĩa: Phản bội; đê tiện, đáng khinh.
scaly Tính từ
UK/ˈskeɪli/US/ˈskeɪli/
Nghĩa: Ti tiện, đê tiện, đáng khinh.
pitiable Tính từ
UK/ˈpɪti.əbəl/US/ˈpɪti.əbəl/
Nghĩa: Đáng khinh.
pitiably Phó từ
Nghĩa: Đáng khinh.
raffishly Phó từ
US/ˈræ.fɪʃ.li/
Nghĩa: Hư hỏng, phóng đãng; đáng khinh.
threepenny Tính từ
UK/ˈθɹʌpəni/
Nghĩa: Hèn kém, đáng khinh, tồi, chẳng đáng nửa đồng.
rattle-brained Tính từ
US/ˈræ.tᵊl.ˈbreɪnd/
Nghĩa: Phản bội; đê tiện, đáng khinh.
shabbily Phó từ
US/ˈʃæ.bi.li/
Nghĩa: Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện (về cách cư xử).
dog Danh từ
UK/dɒɡ/
Nghĩa: Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
heel Danh từ
UK/hiːl/US/hil/
Nghĩa: Đồ đê tiện, kẻ đáng khinh.
Câu hỏi thường gặp
Đáng khinh tiếng Anh là gì?
"đáng khinh" trong tiếng Anh là despicable (tính từ), abject (tính từ), ignominious (tính từ).