TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng yêu tiếng Anh là gì?

"đáng yêu" trong tiếng Anh là cute (tính từ), lovely (tính từ), adorable (tính từ).

cute Tính từ

UK/kjuːt/US/kjuːt/

Nghĩa: dễ thương, đáng yêu

Xem đầy đủ từ "cute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovely Tính từ

UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/

Nghĩa: Đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều.

  • How lovely!Đáng yêu quá!
  • It's a lovely idea.Một ý tưởng đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "lovely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorable Tính từ

UK/əˈdɔːɹəbəl/US/əˈdoɹ.əˌbəl/

Nghĩa: Đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "adorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovable Tính từ

UK/ˈlʌvəbəl/US/ˈlʌvəbəl/

Nghĩa: Đáng yêu, dễ thương.

Xem đầy đủ từ "lovable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darling Tính từ

UK/ˈdɑːlɪŋ/US/ˈdɑɹlɪŋ/

Nghĩa: Thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu.

  • what a darling little dog!con chó nhỏ đáng yêu làm sao!

Xem đầy đủ từ "darling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice-looking Tính từ

UK/ˈnaɪs ˈlʊkɪŋ/US/ˈnaɪs ˈlʊkɪŋ/

Nghĩa: Xinh, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "nice-looking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likeable Tính từ

Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "likeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likable Tính từ

UK/ˈlaɪkəbl̩/US/ˈlaɪkəbl̩/

Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "likable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goo-goo Tính từ

US/ˈɡuː.ˌɡuː/

Nghĩa: Đáng yêu; tình tứ.

Xem đầy đủ từ "goo-goo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorably Phó từ

UK/əˈdɔɹəbli/US/əˈdɔɹəbli/

Nghĩa: Đáng mến, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "adorably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiably Phó từ

UK/ˈeɪ.mɪə.blɪ/US/ˈeɪ.mɪə.blɪ/

Nghĩa: Tử tế, hoà nhã, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "amiably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Đáng yêu, đáng mến.

  • what a dear child!thằng bé đáng yêu quá!

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Đáng yêu, đáng mến.

  • what a dear child!thằng bé đáng yêu quá!

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet Tính từ

UK/swiːt/US/swit/

Nghĩa: Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.

  • a sweet facekhuôn mặt xinh xắn
  • a sweet girlcô gái đang yêu

Xem đầy đủ từ "sweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunning Tính từ

UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/

Nghĩa: (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng

Xem đầy đủ từ "cunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiable Tính từ

UK/ˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ˈeɪ.mi.ə.bəl/

Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "amiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Danh từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: Người đáng yêu; vật đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angel Danh từ

UK/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/US/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/

Nghĩa: Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.

Xem đầy đủ từ "angel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorability Danh từ

Nghĩa: Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.

Xem đầy đủ từ "adorability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorableness Danh từ

UK/əˈdɔːɹəbəlnəs/US/əˈdɔːɹəbəlnəs/

Nghĩa: Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.

Xem đầy đủ từ "adorableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutie patootie Danh từ

UK/ˌkjuːti pəˈtuːti/US/ˌkjuti pəˈtuti/

Nghĩa: Người đáng yêu, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "cutie patootie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovability Danh từ

Nghĩa: Tính đáng yêu, tính dễ thương.

Xem đầy đủ từ "lovability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovableness Danh từ

Nghĩa: Tính đáng yêu, tính dễ thương.

Xem đầy đủ từ "lovableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ thương, tính đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "likability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likableness Danh từ

Nghĩa: Tính dễ thương, tính đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "likableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiability Danh từ

US/eɪ.mi.ʌˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Tính dễ thương, tính đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "amiability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiableness Danh từ

US/ˈeɪ.mi.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính dễ thương, tính đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "amiableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng yêu tiếng Anh là gì?

"đáng yêu" trong tiếng Anh là cute (tính từ), lovely (tính từ), adorable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.