Đánh đập tiếng Anh là gì?
"đánh đập" trong tiếng Anh là beat (động từ), beat up (động từ), slosh (ngoại động từ).
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Đánh đập, nện, đấm.
- to beat black and blueđánh cho thâm tím mình mẩy
- to beat at the doorđập cửa
beat up Động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: đánh đập
slosh Ngoại động từ
UK/slɒʃ/US/slɑʃ/
Nghĩa: Đánh đập, giã.
whop Ngoại động từ
UK/wɒp/US/wɑp/
Nghĩa: Đánh đập (người nào).
dress down Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Chỉnh, mắng mỏ; đánh đập.
curry Ngoại động từ
UK/ˈkʌ.ɹi/US/ˈkʌ.ɹi/
Nghĩa: Đánh đập, hành hạ (ai).
pound Ngoại động từ
UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/
Nghĩa: Nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập.
- to pound something to piecesđập cái gì vỡ tan từng mảnh
- to pound someone into a jellyđánh cho ai nhừ tử
discipline Ngoại động từ
UK/ˈdɪsɪplɪn/US/ˈdɪsəplɪn/
Nghĩa: Trừng phạt, đánh đập.
batter Ngoại động từ
UK/ˈbætə/US/ˈbætɚ/
Nghĩa: Hành hạ, ngược đãi, đánh đập.
chastise Ngoại động từ
UK/tʃæˈstaɪz/US/ˈt͡ʃæstaɪz/
Nghĩa: Đánh đập.
toco Danh từ
UK/ˈtəʊ.kəʊ/US/ˈtoʊ.koʊ/
Nghĩa: Sự đánh đập, sự trừng phạt.
toko Danh từ
Nghĩa: Sự đánh đập, sự trừng phạt.
working-over Danh từ
US/ˈwɜː.kiɳ.ˈoʊ.vɜː/
Nghĩa: Sự đánh đập.
chastisement Danh từ
UK/ˈt͡ʃæstəzmənt/US/ˈt͡ʃæstəzmənt/
Nghĩa: Sự đánh đập.
chastiser Danh từ
US/ˌtʃæs.ˈtɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người đánh đập.
hiding Danh từ
UK/ˈhaɪdɪŋ/US/ˈhaɪdɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh đập, sự đánh đòn.
- to give a good hidingđánh cho một trận nên thân
whipping Danh từ
UK/ˈwɪpɪŋ/US/ˈwɪpɪŋ/
Nghĩa: Trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất.
thrashing Danh từ
UK/ˈθɹæʃɪŋ/US/ˈθɹæʃɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh đập; trận đòn.
- to give a thrashing toquật cho một trận
whacking Danh từ
US/ˈʍæ.kiɳ/
Nghĩa: Sự đánh đập.
lashing Danh từ
UK/ˈlæʃɪŋ/US/ˈlæʃɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh đập, sự quất bằng roi.
buffeting Danh từ
US/ˈbə.fə.tiɳ/
Nghĩa: Sự đánh đập, sự đánh túi bụi.
lathering Danh từ
US/ˈlæ.ðɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự đánh đập, sự mắng nhiết.
Câu hỏi thường gặp
Đánh đập tiếng Anh là gì?
"đánh đập" trong tiếng Anh là beat (động từ), beat up (động từ), slosh (ngoại động từ).