TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại diện tiếng Anh là gì?

"đại diện" trong tiếng Anh là sub (nội động từ), represent (ngoại động từ), representative (tính từ).

sub Nội động từ

UK/sʌb/US/sʌb/

Nghĩa: Đại diện (cho ai), thay thế (cho ai).

Xem đầy đủ từ "sub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

represent Ngoại động từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/

Nghĩa: Thay mặt, đại diện.

  • to represent the peopleđại diện cho nhân dân

Xem đầy đủ từ "represent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Tính từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Tiêu biểu, tượng trưng; đại diện.

  • Representatives from twenty-six countries will take part in the forum.Các đại diện từ hai mươi sáu nước sẽ tham dự diễn đàn.
  • My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envoy Danh từ

UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɛn.vɔɪ/

Nghĩa: Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao.

Xem đầy đủ từ "envoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicegerent Tính từ

UK/vaɪsˈd͡ʒɪəɹənt/US/vaɪsˈd͡ʒɪəɹənt/

Nghĩa: Đại diện, thay mặt.

Xem đầy đủ từ "vicegerent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputise Động từ

Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).

  • to deputise for someonethay mặt người nào

Xem đầy đủ từ "deputise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputize Nội động từ

UK/ˈdɛpjətaɪz/US/ˈdɛpjutaɪz/

Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).

  • to deputise for someonethay mặt người nào

Xem đầy đủ từ "deputize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agent

UK/ˈeɪ̯d͡ʒənt/US/ˈeɪ̯d͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spokesman

US/ˈspoʊks.mən/

Xem đầy đủ từ "spokesman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representational Tính từ

Nghĩa: Đại diện, thay mặt.

Xem đầy đủ từ "representational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputation Danh từ

UK/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/US/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/

Nghĩa: Đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn.

Xem đầy đủ từ "deputation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factor Danh từ

UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/

Nghĩa: Người quản lý, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "factor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegate Danh từ

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Nghĩa: Người đại biểu, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proxy Danh từ

UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/

Nghĩa: Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).

  • to be (stand) proxy for somebodyđại diện cho ai

Xem đầy đủ từ "proxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legate Danh từ

UK/ˈlɛɡɪt/US/ˈlɛɡɪt/

Nghĩa: Đại sứ; người đại diện.

Xem đầy đủ từ "legate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procurator Danh từ

UK/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/US/ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa: Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).

Xem đầy đủ từ "procurator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vice-agent Danh từ

US/ˈvɑɪs.ˈeɪ.dʒənt/

Nghĩa: Người đại diện.

Xem đầy đủ từ "vice-agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại diện tiếng Anh là gì?

"đại diện" trong tiếng Anh là sub (nội động từ), represent (ngoại động từ), representative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.