TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đấm tiếng Anh là gì?

"đấm" trong tiếng Anh là punch (ngoại động từ), thump (ngoại động từ), fist (ngoại động từ).

punch Ngoại động từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/

Nghĩa: Đấm, thoi, thụi.

  • I punched Tom.Tôi đã đấm Tom.
  • Punch me.Đấm tôi đi.

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thump Ngoại động từ

UK/θʌmp/US/θʌmp/

Nghĩa: Đấm, thụi, thoi.

  • to thump the doorđấm cửa

Xem đầy đủ từ "thump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fist Ngoại động từ

UK/fɪst/US/fɪst/

Nghĩa: Đấm, thụi.

  • to clenth one's fistnắm chặt tay lại
  • to use one's fistsđấm nhau, thụi nhau

Xem đầy đủ từ "fist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat Động từ

UK/biːt/US/biːt/

Nghĩa: Đánh đập, nện, đấm.

  • to beat black and blueđánh cho thâm tím mình mẩy
  • to beat at the doorđập cửa

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffet Động từ

UK/ˈbʊf.eɪ/US/bəˈfeɪ/

Nghĩa: Thoi, đấm, vả, tát (ai).

Xem đầy đủ từ "buffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sock Ngoại động từ

UK/sɒk/US/sɑk/

Nghĩa: Đấm, thụi, thoi.

  • give him socks!đấm cho hắn một trận!

Xem đầy đủ từ "sock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bang Ngoại động từ

UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/

Nghĩa: Nện đau, đánh, đấm.

Xem đầy đủ từ "bang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plug Ngoại động từ

UK/plʌɡ/US/plʌɡ/

Nghĩa: Thoi, thụi, đấm.

Xem đầy đủ từ "plug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mill Ngoại động từ

UK/mɪl/US/mɪl/

Nghĩa: Đánh, đấm, thụi, giã, tẩn; đánh gục, đánh bại.

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuff Ngoại động từ

UK/kʌf/US/kʌf/

Nghĩa: Đấm, thoi, thụi.

Xem đầy đủ từ "cuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Nội động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Thụi, đấm, quai.

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paste Ngoại động từ

UK/peɪst/US/peɪst/

Nghĩa: Đấm, đánh.

Xem đầy đủ từ "paste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike out Cụm động từ

Nghĩa: (+ at) Đấm (ai); vung (tay chân khi bơi).

Xem đầy đủ từ "strike out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verberate Ngoại động từ

Nghĩa: Đánh, đấm.

Xem đầy đủ từ "verberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thumper Danh từ

UK/ˈθʌmpə/US/ˈθʌmpɚ/

Nghĩa: Người đánh, người đấm, người thụi.

Xem đầy đủ từ "thumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fisticuffer Danh từ

Nghĩa: Người đấm.

Xem đầy đủ từ "fisticuffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncher Danh từ

UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Người đấm, người thoi, người thụi.

Xem đầy đủ từ "puncher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

door-knob Danh từ

US/ˈdɔr.ˈnɑːb/

Nghĩa: Núm cửa, quả đấm.

Xem đầy đủ từ "door-knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đấm tiếng Anh là gì?

"đấm" trong tiếng Anh là punch (ngoại động từ), thump (ngoại động từ), fist (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.