TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồi bại tiếng Anh là gì?

"đồi bại" trong tiếng Anh là corrupt (nội động từ), immoral (danh từ), vicious (tính từ).

corrupt Nội động từ

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Nghĩa: Hư hỏng, thối nát, đồi bại.

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoral Danh từ

UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/

Nghĩa: Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại.

  • immoral conducttư cách đạo đức đồi bại

Xem đầy đủ từ "immoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicious Tính từ

UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/

Nghĩa: Xấu xa, đồi bại.

  • vicious practicesnhững lề thói xấu xa
  • a vicious lifecuộc sống đồi bại

Xem đầy đủ từ "vicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wicked Tính từ

UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/

Nghĩa: Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.

Xem đầy đủ từ "wicked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Nội động từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Hư hỏng, đồi bại, bại hoại.

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immorally Phó từ

US/ˌɪm.ˈmɔr.əl.li/

Nghĩa: Đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân.

Xem đầy đủ từ "immorally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotten Tính từ

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Nghĩa: Đồi bại, sa đoạ.

  • rotten ideasnhững ý nghĩ (tư tưởng) đồi bại

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viciously Phó từ

US/ˈvɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Sa vào tội lỗi, bị sa đoạ, đồi bại.

Xem đầy đủ từ "viciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrid Tính từ

UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/

Nghĩa: Đồi bại, sa đoạ.

Xem đầy đủ từ "putrid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cankerous Tính từ

Nghĩa: Đồi bại, bại hoại, xấu xa.

Xem đầy đủ từ "cankerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corruptly Phó từ

US/kəˈrʌpt.li/

Nghĩa: Đồi bại.

Xem đầy đủ từ "corruptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrefacient Tính từ

US/ˌpjutɹəˈfeɪʃənt/

Nghĩa: Đồi bại.

Xem đầy đủ từ "putrefacient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrefy Nội động từ

UK/ˈpjutɹəfaɪ/US/ˈpjutɹəfaɪ/

Nghĩa: Đồi bại, sa đoạ.

Xem đầy đủ từ "putrefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vilely Phó từ

UK/ˈvaɪl.li/US/ˈvaɪl.li/

Nghĩa: Đê tiện, hèn hạ, đồi bại (về mặt đạo đức).

Xem đầy đủ từ "vilely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vice Danh từ

UK/vaɪs/US/vaɪs/

Nghĩa: Sự truỵ lạc, sự đồi bại.

  • a city sunk in vicesmột thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc

Xem đầy đủ từ "vice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perversion Danh từ

UK/pəˈvɜː.ʒən/US/pəɹˈvɜɹ.ʒən/

Nghĩa: Sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại.

Xem đầy đủ từ "perversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immorality Danh từ

UK/ɪməˈɹælɪti/US/ɪməˈɹælɪti/

Nghĩa: Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại.

Xem đầy đủ từ "immorality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corruptness Danh từ

US/kə.ˈrəpt.nəs/

Nghĩa: Sự thối nát, sự đồi bại.

Xem đầy đủ từ "corruptness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pravity Danh từ

Nghĩa: Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi.

Xem đầy đủ từ "pravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viciousness Danh từ

US/ˈvɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Bản chất xấu xa; sự đồi bại.

Xem đầy đủ từ "viciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putrefaction Danh từ

UK/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/US/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/

Nghĩa: Sự đồi bại, sự sa đoạ.

Xem đầy đủ từ "putrefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

putridness Danh từ

Nghĩa: Sự đồi bại, sự sa đoạ; tình trạng đồi bại, tình trạng sa đoạ.

Xem đầy đủ từ "putridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverted Tính từ

US/pɜː.ˈvɜː.təd/

Nghĩa: Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "perverted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diseased Tính từ

UK/dɪˈziːzd/US/dɪˈzizd/

Nghĩa: Không khoẻ mạnh, bệnh hoạn, đồi bại, hư.

Xem đầy đủ từ "diseased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồi bại tiếng Anh là gì?

"đồi bại" trong tiếng Anh là corrupt (nội động từ), immoral (danh từ), vicious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.