TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều đình tiếng Anh là gì?

"điều đình" trong tiếng Anh là negotiate (động từ), compound (nội động từ), mediate (ngoại động từ).

negotiate Động từ

UK/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/US/nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/

Nghĩa: (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.

  • to negotiate a treatyđàm phán để ký một hiệp ước

Xem đầy đủ từ "negotiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compound Nội động từ

UK/ˈkɒmpaʊnd/US/kəmˈpaʊnd/

Nghĩa: Điều đình, dàn xếp.

  • to compound with a claimant for foregoing complaintđiều đình với người đứng kiện để người ta rút đơn

Xem đầy đủ từ "compound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediate Ngoại động từ

US/ˈmidieɪt/

Nghĩa: Điều đình, hoà giải, dàn xếp.

Xem đầy đủ từ "mediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Nội động từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Điều đình, thương lượng.

  • to treat with the adversary for peacethương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporise Nội động từ

Nghĩa: Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.

Xem đầy đủ từ "temporise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporize Nội động từ

UK/ˈtɛmpəɹaɪz/US/ˈtɛmpəˌɹaɪz/

Nghĩa: Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.

Xem đầy đủ từ "temporize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiation Danh từ

UK/nɪˌɡəʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/US/nɪˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp.

  • to enter into (upon) a negotiation withđàm phán với
  • to carry an negotiationstiến hành đàm phám

Xem đầy đủ từ "negotiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treaty Danh từ

UK/ˈtɹiːti/US/ˈtɹiti/

Nghĩa: Sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng.

  • to be in treaty with someone forđang điều đình với ai để
  • by private treatydo thoả thuận riêng

Xem đầy đủ từ "treaty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediation Danh từ

UK/ˌmiːdiˈeɪʃən/US/ˌmidiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.

Xem đầy đủ từ "mediation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiator Danh từ

UK/nɪˈɡəʊ.ʃi.eɪ.tə/US/nɪˈɡoʊ.ʃi.eɪ.tɚ/

Nghĩa: Người điều đình, người đàm phán.

Xem đầy đủ từ "negotiator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediator Danh từ

US/ˈmidieɪtɚ/

Nghĩa: Người điều đình, người dàn xếp.

Xem đầy đủ từ "mediator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediatory Tính từ

Nghĩa: Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp

Xem đầy đủ từ "mediatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiatress Danh từ

Nghĩa: Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "negotiatress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negotiatrix Danh từ

Nghĩa: Người điều đình, người đàm phán (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "negotiatrix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treater Danh từ

US/ˈtri.tɜː/

Nghĩa: Người điều đình, người thương lượng, người ký kết.

Xem đầy đủ từ "treater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporisation Danh từ

Nghĩa: Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời.

Xem đầy đủ từ "temporisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporization Danh từ

Nghĩa: Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời.

Xem đầy đủ từ "temporization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procuration Danh từ

UK/ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/US/ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.

Xem đầy đủ từ "procuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều đình tiếng Anh là gì?

"điều đình" trong tiếng Anh là negotiate (động từ), compound (nội động từ), mediate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.