TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điệu tiếng Anh là gì?

"điệu" trong tiếng Anh là tune (danh từ), key (danh từ), mood (danh từ).

tune Danh từ

UK/tjuːn/US/tuːn/ giọng người thật

Nghĩa: Điệu (hát...), giai điệu.

  • Play us a tune.Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi.

Xem đầy đủ từ "tune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/ giọng người thật

Nghĩa: Khoá; điệu, âm điệu.

  • the key of C majorkhoá đô trưởng
  • major keyđiệu trưởng

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mood Danh từ

UK/muːd/US/muːd/ giọng người thật

Nghĩa: Điệu.

Xem đầy đủ từ "mood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Lối, điệu.

  • to speak in a humorous veinnói theo lối hài hước

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenic Tính từ

UK/ˈsiːnɪk/US/ˈsiːnɪk/ giọng máy

Nghĩa: Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "scenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modal Tính từ

UK/ˈməʊdəl/US/ˈmoʊdəl/ giọng máy

Nghĩa: (thuộc) điệu.

Xem đầy đủ từ "modal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melody

UK/ˈmɛl.ə.di/US/ˈmɛl.ə.di/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "melody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaudy

UK/ˈɡɔːdi/US/ˈɡɔ.di/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "gaudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showy

UK/ˈʃəʊ.i/US/ˈʃoʊ.i/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "showy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mode Danh từ

UK/məʊd/US/moʊd/ giọng người thật

Nghĩa: Điệu.

Xem đầy đủ từ "mode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashy

UK/ˈflæʃi/US/ˈflæʃi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "flashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadence Danh từ

UK/ˈkeɪ̯dəns/US/ˈkeɪ̯dəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điệu (nhạc, hát, thơ).

Xem đầy đủ từ "cadence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flamboyant

UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "flamboyant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ostentatious

US/ˌɒs.tɛnˈteɪ.ʃəs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "ostentatious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannerism

UK/ˈmænəˌɹɪzəm/US/ˈmænəˌɹɪzəm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "mannerism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenical Tính từ

Nghĩa: Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "scenical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scenically Phó từ

US/ˈsi.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "scenically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điệu tiếng Anh là gì?

"điệu" trong tiếng Anh là tune (danh từ), key (danh từ), mood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tune": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "key": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mood": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vein": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "melody": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mode": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flashy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flamboyant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ostentatious": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "mannerism": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.