TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi dạo tiếng Anh là gì?

"đi dạo" trong tiếng Anh là stroll (nội động từ), lounge (nội động từ), walk (động từ).

stroll Nội động từ

UK/stɹəʊ̯l/US/stɹoʊ̯l/ giọng người thật

Nghĩa: Đi dạo, đi tản bộ.

  • We went out for a stroll.Chúng tôi đã ra ngoài đi dạo.
  • to take a stroll; to go for a strollđi dạo, đi tản bộ

Xem đầy đủ từ "stroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lounge Nội động từ

UK/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa: Đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about).

Xem đầy đủ từ "lounge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk Động từ

UK/wɔːk/US/wɔk/ giọng người thật

Nghĩa: đi dạo

  • I feel refreshed after taking a walk.Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
  • How about going out for a walk?Ra ngoài đi dạo không?

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walking Tính từ

UK/ˈwɔː.kɪŋ/US/ˈwɔ.kɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đi dạo.

  • Are you walking the dog?Bạn đang dắt chó đi dạo à?

Xem đầy đủ từ "walking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumambulate Nội động từ

UK/səː.kəmˈam.bjuː.leɪt/US/ˌsɝ.kəmˈæm.bju.leɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Đi dạo, chỗ này, chỗ nọ.

Xem đầy đủ từ "circumambulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitionalize Nội động từ

Nghĩa: Đi dạo, đi tản bộ.

Xem đầy đủ từ "constitionalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perambulate Nội động từ

UK/pəɹˈæmbjʊˌleɪt/US/pəɹˈæmbjʊˌleɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Đi dạo.

Xem đầy đủ từ "perambulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deambulatory Tính từ

UK/diːˈæmbjələtɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi bộ, đi dạo.

Xem đầy đủ từ "deambulatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk about Thán từ

Nghĩa: Dạo chơi, đi dạo.

Xem đầy đủ từ "walk about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sally Nội động từ

UK/ˈsæli/US/ˈsæli/ giọng máy

Nghĩa: Đi chơi, đi dạo.

Xem đầy đủ từ "sally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slope Nội động từ

UK/sləʊp/US/sloʊp/ giọng người thật

Nghĩa: Đi dạo.

Xem đầy đủ từ "slope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramp Danh từ

UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/ giọng người thật

Nghĩa: đi dạo

Xem đầy đủ từ "tramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Danh từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.

  • a run up to towncuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Danh từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra.

  • to go the roundsđi tuần tra; đi kinh lý
  • visiting rounds(quân sự) sự ra đi kiểm tra việc canh phòng của quân lính

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tour Danh từ

UK/tɔː(ɹ)/US/tʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.

  • to go for a tour round the townđi dạo chơi thăm thành phố

Xem đầy đủ từ "tour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spin Danh từ

UK/spɪn/US/spɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...).

  • to go for a spinđi dạo chơi; đi bơi thuyền

Xem đầy đủ từ "spin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promenade Danh từ

UK/ˈpɹɒm.əˌnɑːd/US/ˌpɹɑm.əˈneɪd/ giọng máy

Nghĩa: Cuộc đi dạo, bách bộ.

Xem đầy đủ từ "promenade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitutional Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n.(ə)l/US/ˌkɑn.stɪˈt(j)u.ʃ(ə)n.(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người).

  • to go for an hour's constitutionalđi dạo trong một tiếng đồng hồ

Xem đầy đủ từ "constitutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroller Danh từ

UK/ˈstɹəʊlə/US/ˈstɹoʊlɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người đi dạo, người đi tản bộ.

Xem đầy đủ từ "stroller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perambulation Danh từ

UK/pəˌɹæm.bjʊˈleɪ.ʃən/US/pəˌɹæm.bjʊˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đi dạo.

Xem đầy đủ từ "perambulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deambulation Danh từ

UK/diːæmbjuːˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đi bộ, sự đi dạo.

Xem đầy đủ từ "deambulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strolling Tính từ

US/ˈstroʊ.liɳ/ giọng người thật

Nghĩa: Đi dạo; đi tản bộ.

Xem đầy đủ từ "strolling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi dạo tiếng Anh là gì?

"đi dạo" trong tiếng Anh là stroll (nội động từ), lounge (nội động từ), walk (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stroll": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "walk": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "walking": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "circumambulate": Speaker: Pvanp7 Recorder: Pvanp7, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "perambulate": TaxRebate, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "slope": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tramp": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "run": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "round": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spin": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "constitutional": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stroller": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "strolling": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.