Ảm đạm tiếng Anh là gì?
"ảm đạm" trong tiếng Anh là gloomy (tính từ), bleak (tính từ), mournful (tính từ).
gloomy Tính từ
UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/
Nghĩa: Tối tăm, u ám, ảm đạm.
bleak Tính từ
UK/bliːk/US/bliːk/
Nghĩa: Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.
- bleak housecăn nhà lạnh lẽo hoang vắng
mournful Tính từ
UK/ˈmɔːnfəl/US/ˈmɔɹnfəl/
Nghĩa: Buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương.
dismal Tính từ
UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/
Nghĩa: Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.
- dismal weatherthời tiết ảm đạm
- dismal prospectstiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt
dreary Tính từ
UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
gloom Nội động từ
UK/ɡluːm/US/ɡlum/
Nghĩa: Tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời).
sable Tính từ
UK/ˈseɪbəl/US/ˈseɪbəl/
Nghĩa: (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương.
cheerless Tính từ
US/ˈtʃɪr.ləs/
Nghĩa: Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm.
- a damp cheerless roomcăn phòng ẩm ướt ảm đạm
drably Phó từ
US/ˈdræb.li/
Nghĩa: Buồn tẻ, ảm đạm.
drear Tính từ
UK/dɹɪə/US/dɹɪɚ/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
black Tính từ
UK/blæk/US/blæk/
Nghĩa: Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.
- things look blacksự việc có vẻ đen tối vô hy vọng
- black tidingstin buồn
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: U ám, ảm đạm (bầu trời).
sombre
UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/
sober Tính từ
US/ˈsoʊ.bɚ/
Nghĩa: Nhã, không loè loẹt (màu sắc), ảm đạm, chán nản.
- sober colourmàu nhã
glacial Tính từ
UK/ˈɡleɪ.sɪəl/
Nghĩa: Lạnh lùng, ảm đạm.
- a glacial smilenụ cười lạnh lùng
darkly Phó từ
UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/
Nghĩa: Ảm đạm, buồn rầu, ủ ê.
stygian Tính từ
UK/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/US/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/
Nghĩa: Tối tăm, ảm đạm, thê lương.
sullenly Phó từ
UK/ˈsʌlənli/US/ˈsʌlənli/
Nghĩa: Ảm đạm; buồn thảm.
drabness Danh từ
US/ˈdræb.nəs/
Nghĩa: Sự buồn tẻ, sự ảm đạm.
cheerlessness Danh từ
Nghĩa: Sự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu; sự âm u, sự ảm đạm.
dreariness Danh từ
US/ˈdrɪr.i.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
somberness Danh từ
Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.
sombreness Danh từ
Nghĩa: Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.
starkness Danh từ
UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/
Nghĩa: Sự khắc nghiệt; sự ảm đạm.
howling Tính từ
UK/ˈhaʊlɪŋ/US/ˈhaʊlɪŋ/
Nghĩa: Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
- howling wildernesscảnh hoang vu ảm đạm
Câu hỏi thường gặp
Ảm đạm tiếng Anh là gì?
"ảm đạm" trong tiếng Anh là gloomy (tính từ), bleak (tính từ), mournful (tính từ).