Ốm yếu tiếng Anh là gì?
"ốm yếu" trong tiếng Anh là sick (tính từ), unhealthy (tính từ), weakly (tính từ).
sick Tính từ
UK/ˈsɪk/US/ˈsɪk/
Nghĩa: Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh.
- a sick manngười ốm
- to be sick of a feverbị sốt
unhealthy Tính từ
UK/ʌnˈhɛl.θi/US/ʌnˈhɛl.θi/
Nghĩa: Ốm yếu, yếu đuối ốm đau.
weakly Tính từ
UK/ˈwiːkli/US/ˈwiːkli/
Nghĩa: Yếu, yếu ớt, ốm yếu.
valetudinarian Tính từ
UK/ˌvæ.ləˌtuː.dɪˈnɛə.ɹi.ən/US/ˌvæ.ləˌtu.dəˈnɛ.ɹi.ən/
Nghĩa: Ốm yếu.
morbid Tính từ
UK/ˈmɔː.bɪd/US/ˈmɔɹ.bɪd/
Nghĩa: Bệnh hoạn, ốm yếu (đầu óc, ý nghĩ...).
- morbid imaginationtrí tưởng tượng bệnh hoạn
- morbid anatomy(y học) giải phẫu bệnh học
infirm Tính từ
UK/ɪnˈfɜːm/US/ɪnˈfɜɹm/
Nghĩa: Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.
languish Nội động từ
US/ˈlæŋ.ɡwɪʃ/
Nghĩa: Ốm yếu, tiều tuỵ.
crocky Tính từ
UK/ˈkɹɒki/US/ˈkɹɑki/
Nghĩa: Ốm yếu, kiệt sức.
unhealthily Phó từ
Nghĩa: Ốm yếu, không có sức khoẻ.
tabefy Nội động từ
Nghĩa: Kiệt sức; gầy mòn; ốm yếu.
crazy Tính từ
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
Nghĩa: Ốm yếu, yếu đuối.
cranky Tính từ
UK/kɹænki/US/kɹæŋki/
Nghĩa: Ốm yếu.
sickly Tính từ
UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/
Nghĩa: Uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm).
wonky Tính từ
UK/ˈwɒŋ.kɪ/US/ˈwɑŋ.ki/
Nghĩa: Què quặt, tàn tật; ốm yếu (người).
peaky Tính từ
UK/ˈpiːki/US/ˈpiːki/
Nghĩa: Héo hon, ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ.
weedy Tính từ
UK/ˈwiːdi/US/ˈwiːdi/
Nghĩa: Ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người).
queerish Tính từ
US/ˈkwɪ.ˌrɪʃ/
Nghĩa: Yếu ớt, ốm yếu.
weakness Danh từ
UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/
Nghĩa: Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.
weakling Danh từ
UK/ˈwiːkˈlɪŋɡ/US/ˈwiːkˈlɪŋɡ/
Nghĩa: Người yếu ớt, người ốm yếu.
crankiness Danh từ
US/ˈkræŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Sự ốm yếu.
pimping Tính từ
UK/ˈpɪmpɪŋ/US/ˈpɪmpɪŋ/
Nghĩa: Ốm yếu.
broken-down Tính từ
Nghĩa: Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...).
Câu hỏi thường gặp
Ốm yếu tiếng Anh là gì?
"ốm yếu" trong tiếng Anh là sick (tính từ), unhealthy (tính từ), weakly (tính từ).