Báo tiếng Anh là gì?
"báo" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), leopard (danh từ), announce (ngoại động từ).
newspaper Danh từ
UK/ˈnjuːsˌpeɪpə/US/ˈn(j)usˌpeɪpɚ/
Nghĩa: Báo, báo chí.
- I'm reading a big newspaper.Tôi đang đọc một tờ báo to.
- I read the newspaper with my coffee every morning.Tôi đọc báo với cà phê của mình mỗi sáng.
leopard Danh từ
UK/ˈlɛp.əd/US/ˈlɛp.ɚd/
Nghĩa: báo, beo, cọp gấm, báo hoa mai
announce Ngoại động từ
UK/əˈnaʊns/US/əˈnaʊn(t)s/
Nghĩa: Báo, loan báo, thông tri.
- They have announced a new version of their operating system.Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.
- to announce a piece of newsloan báo một tin tức
notify Ngoại động từ
US/ˈnoʊtɪfaɪ/
Nghĩa: Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết.
- Why wasn't I notified?Sao không ai báo cho tôi?
- to notify someone of somethingbáo cho ai biết việc gì
report Động từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: Báo, trình báo, tố cáo, tố giác.
- Tom's been working on this report since this morning.Tom làm việc với bản báo cáo từ sáng đến giờ.
- We must finish this report today.Hôm nay chúng ta phải làm xong báo cáo.
magazine
UK/ˌmæɡəˈziːn/US/ˌmæɡəˈziːn/
paper Danh từ
UK/ˈpeɪ̯.pə/US/ˈpeɪ̯.pəɹ/
Nghĩa: Báo.
- I've not read today's paper yet.Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay.
- daily paperbáo hằng ngày
inform
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/
- Please keep me informed.Làm ơn báo cho tôi biết.
- He informed me about the changes in the plan.Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch.
panther Danh từ
UK/ˈpænθə/US/ˈpænθəɹ/
Nghĩa: Con báo.
cheetah
UK/ˈt͡ʃiːtə/US/ˈt͡ʃiːtə/
- A cheetah can run as fast as 70 miles per hour.Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ.
- The cheetah is the fastest animal.Báo đốm là loài vật nhanh nhất.
tell
UK/tɛl/US/tɛl/
break Ngoại động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Truyền đạt, báo (tin).
- to break one's mind to...truyền đạt ý kiến của mình cho
- to break newsbáo tin
return
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
sound Ngoại động từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Báo, báo hiệu.
- to sound a retreatthổi hiệu lệnh rút lui
- to sound someone's praises far and wideca ngợi ai khắp nơi xa gần
acquaint Động từ
UK/əˈkweɪnt/US/əˈkweɪnt/
Nghĩa: Báo, cho biết, cho hay.
- To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
- To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì
involucre Danh từ
UK/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/US/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/
Nghĩa: Báo, áo, màng.
involucrum Danh từ
UK/ˌɪnvəˈluːkɹəm/US/ˌɪnvəˈluːkɹəm/
Nghĩa: Báo, áo, màng.
notification Danh từ
UK/ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/US/ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự báo, sự khai báo; sự thông báo.
- Wasn't there a notification from the app?Chẳng phải là có thông báo trên ứng dụng à?
intelligence Danh từ
UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/
Nghĩa: Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo.
pard Danh từ
UK/ˈpɑː(ɹ)d/US/ˈpɑː(ɹ)d/
Nghĩa: Con báo.
espianage Danh từ
Nghĩa: Sự làm gián điệp; sự dùng gián điệp; tình báo.
catamountain Danh từ
UK/kætəˈmaʊntɪn/US/kætəˈmaʊnt(ə)n/
Nghĩa: Con báo.
Câu hỏi thường gặp
Báo tiếng Anh là gì?
"báo" trong tiếng Anh là newspaper (danh từ), leopard (danh từ), announce (ngoại động từ).