Bênh vực tiếng Anh là gì?
"bênh vực" trong tiếng Anh là champion (ngoại động từ), plead (ngoại động từ), pled (ngoại động từ).
champion Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/
Nghĩa: Bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho.
- to champion the right of womenđấu tranh cho quyền lợi của phụ nữ
plead Ngoại động từ
US/ˈplid/
Nghĩa: Biện hộ, bênh vực, cãi.
- to plead someone's causebiện hộ cho ai
- to plead a casecãi cho một vụ
pled Ngoại động từ
UK/plɛd/US/plɛd/
Nghĩa: Biện hộ, bênh vực, cãi.
- to plead someone's causebiện hộ cho ai
- to plead a casecãi cho một vụ
right Ngoại động từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Bênh vực.
- to right the oppressedbênh vực những người bị áp bức
favor Ngoại động từ
UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/
Nghĩa: Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
favour Ngoại động từ
US/ˈfeɪ.və(ɹ)/
Nghĩa: Bênh vực, giúp đỡ, ủng hộ; tỏ ra có lợi cho (ai); làm dễ dàng cho, làm thuận lợi cho.
protect
UK/pɹəˈtɛkt/US/pɹəˈtɛkt/
defend
UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/
uphold
UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/
bolster Động từ
UK/ˈbɒlstə/US/ˈboʊlstɚ/
Nghĩa: Ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...).
stand for Cụm động từ
Nghĩa: Bênh vực.
championship Danh từ
UK/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/US/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/
Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho.
protagonist Danh từ
UK/pɹəˈtæɡ.ə.nɪst/US/pɹoʊˈtæɡ.ə.nɪst/
Nghĩa: Người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...).
advocate Danh từ
UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/
Nghĩa: Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.
paladin Danh từ
UK/ˈpælədɪn/US/ˈpælədɪn/
Nghĩa: Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...).
paraclete Danh từ
UK/ˈpæɹəkliːt/US/ˈpæɹəkliːt/
Nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.
assertor Danh từ
Nghĩa: Người bênh vực (lẽ phải, sự thật...).
Câu hỏi thường gặp
Bênh vực tiếng Anh là gì?
"bênh vực" trong tiếng Anh là champion (ngoại động từ), plead (ngoại động từ), pled (ngoại động từ).