TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bông tiếng Anh là gì?

"bông" trong tiếng Anh là cotton (danh từ), ear (danh từ), blossom (danh từ).

cotton Danh từ

UK/ˈkɒt.n̩/US/ˈkɑt.n̩/

Nghĩa: Bông.

  • a bale of cottonkiệu bông

Xem đầy đủ từ "cotton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ear Danh từ

UK/ɪə̯/US/ɪɚ/

Nghĩa: bông

  • rice in the earlúa trổ (bông)

Xem đầy đủ từ "ear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blossom Danh từ

UK/ˈblɒs.əm/US/ˈblɑ.səm/

Nghĩa: bông

Xem đầy đủ từ "blossom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spike Danh từ

UK/spaɪk/US/spaɪk/

Nghĩa: Bông (kiểu cụm hoa).

Xem đầy đủ từ "spike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flower Danh từ

UK/ˈflaʊ̯.ə/US/ˈflaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: hoa, bông

  • I'm buying a flower.Tôi đang mua một bông hoa.
  • How pretty is this flower!Bông hoa này đẹp quá!

Xem đầy đủ từ "flower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cottony Tính từ

US/ˈkɑːt.ni/

Nghĩa: Bông; như bông.

Xem đầy đủ từ "cottony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floccule Danh từ

US/ˈflɑː.ˌkjuːəl/

Nghĩa: Bông, cụm (xốp như len) ((cũng) flocculus).

Xem đầy đủ từ "floccule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spica Danh từ

US/ˈspɑɪ.kə/

Nghĩa: Bông (cụm hoa).

Xem đầy đủ từ "spica": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earring

UK/ˈɪəɹɪŋ/US/ˈɪɹɪŋ/

  • Why is it okay for women to wear earrings, but not men?Vì sao phụ nữ đeo bông tai thì được nhưng đàn ông lại không?

Xem đầy đủ từ "earring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticket Danh từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/

Nghĩa: Bông, phiếu.

  • ticket for soupphiếu cháo

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloom

UK/bluːm/US/blum/

Xem đầy đủ từ "bloom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bond

UK/bɒnd/US/bɑnd/

Xem đầy đủ từ "bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coupon

US/ˈkuːˌpɑn/

Xem đầy đủ từ "coupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flake Danh từ

UK/fleɪk/

Nghĩa: Bông (tuyết).

  • flake s of snowbông tuyết

Xem đầy đủ từ "flake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleece Danh từ

UK/flɪjs/

Nghĩa: Cụm xốp nhẹ, bông.

  • a fleece of cloudcụm mây nhẹ
  • a fleece of snowbông tuyết

Xem đầy đủ từ "fleece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voucher

UK/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/US/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "voucher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jokingly

UK/ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/US/ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/

Xem đầy đủ từ "jokingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotton-plant Danh từ

US/ˈkɑː.tᵊn.ˈplænt/

Nghĩa: Cây bông.

Xem đầy đủ từ "cotton-plant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spikes Danh từ

Nghĩa: Bông (của ngũ cốc).

Xem đầy đủ từ "spikes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bông tiếng Anh là gì?

"bông" trong tiếng Anh là cotton (danh từ), ear (danh từ), blossom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.