Bọn tiếng Anh là gì?
"bọn" trong tiếng Anh là clique (danh từ), set (danh từ), band (danh từ).
clique Danh từ
UK/kliːk/US/klik/
Nghĩa: Bọn, phường, tụi, bè lũ.
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.
- literary setgiới văn chương, làng văn
- political setgiới chính trị, chính giới
band Danh từ
UK/bænd/US/bænd/
Nghĩa: bọn, đoàn, lũ, toán
crew Danh từ
UK/kɹuː/US/kɹu/
Nghĩa: Bọn, tụi, đám, bè lũ.
gang Danh từ
US/ˈɡeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Bọn, lũ; băng đảng.
- a gang of thievesmột bọn ăn trộm
- the whole gangcả bọn, cả lũ
caboodle Danh từ
US/kə.ˈbuː.dᵊl/
Nghĩa: Bọn, lũ, lô, mớ.
- the whole caboodlecả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ
boodle Danh từ
UK/ˈbuːdəl/US/ˈbuːdəl/
Nghĩa: Bọn, đám, lũ.
- the whole boodlecả bọn
group
UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/
company Danh từ
UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/
Nghĩa: Đoàn, toán, bọn.
- a company of playersđoàn diễn viên
- a theatrical companyđoàn kịch
crowd Danh từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh.
bunch Danh từ
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Bọn, lũ.
herd Danh từ
UK/hɜːd/US/hɝd/
Nghĩa: Bọn, bè lũ (người).
- the comumon herd; the vulgar herdbọn người tầm thường
parcel Danh từ
US/ˈpɑɹsəl/
Nghĩa: Lũ, bọn, bầy.
- a parcel of foolsmột lũ ngốc
tribe Danh từ
UK/tɹaɪb/US/tɹaɪb/
Nghĩa: Lũ, bọn, tụi.
confraternity Danh từ
US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/
Nghĩa: Bầy, lũ, bọn.
covey Danh từ
UK/ˈkʌvi/US/ˈkʌvi/
Nghĩa: Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.
number Danh từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Đám, bọn, nhóm, toán.
- he is not of our numbernó không ở trong bọn chúng tôi
Câu hỏi thường gặp
Bọn tiếng Anh là gì?
"bọn" trong tiếng Anh là clique (danh từ), set (danh từ), band (danh từ).